Bảng phân tích cổ phiếu

CCCCông ty Cổ Phần Xây Dựng CDC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Xây Dựng CDC

CCCHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.890VND-0.1%
7D +0.5%3M -23.4%1Y -43.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa323,9
P/E7.76
P/B0.52
EV/EBITDA14.45
EPS1.057
ROE7.2%
ROA1.9%
D/E3.20
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng CDC (CCC), tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giám sát Xây dựng Hà Nội, được thành lập từ năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng nhà để ở và xây dựng, thiết kế công trình. CCC đã và đang thi công nhiều dự án trải dài trên nhiều tỉnh thành cả nước như: Cụm toà nhà Mipec Rubik Xuân Thuỷ và khu nhà ở Mipec Kiến Hưng (Hà Đông); Toà nhà Chung cư Bình Minh Garden; Khu nhà ở Athena Complex Xuân Phương và Athena Complex Pháp Vân; Khu nhà ở Hibrand Văn Phú; … Ngày 21/04/2025, CCC, chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.524,1

Tiền & ĐT15%
Phải thu51%
Tồn kho25%
TS cố định3%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.923,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.524,119.5%

Tiền & ĐT

374,62.7%

Nợ phải trả

1.923,025.1%

Vốn CSH

601,04.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.710,699,349,843,41.6%1.057
20242.213,279,447,337,11.7%922
20231.551,761,030,223,71.5%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025374,62.308,12.524,11.882,91.923,0601,0
2024364,81.918,12.111,61.453,01.536,7575,0
2023438,51.943,12.055,91.478,81.585,7470,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202554,7−313,6−43,4−197,7354,1−157,1−357,0
202447,0224,2−8,0226,2−265,3185,1216,1
20230,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.2%1.9%1.233.201.20
20246.8%1.9%1.322.671.12
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.760.5214.450.20
20257.420.548.14
20240.000.000.00
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.710,6Giá vốn2.611,3LN gộp99,3Biên LN gộp4%Chi phí quản lý52,6Chi phí tài chính3,1LN hoạt động49,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác6,4LN ròng43,4Biên LN ròng2%0,0677,61.355,32.032,92.710,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.467,6Nguồn tiền
Vay mới1.444,198%
Cổ tức nhận18,51%
Thu hồi nợ5,00%
1.624,7Sử dụng
Trả nợ vay1.082,067%
Hoạt động KD313,619%
Cho vay/Thu hồi175,011%
CapEx43,43%
Cổ tức trả8,10%
Đầu tư2,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 157,1
311,8Tiền đầu kỳ−313,6CFO−43,4CapEx−154,2ĐT khác+354,1Tài chính154,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo