Bảng phân tích cổ phiếu

CCMCông ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ

CCMUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
31.700VND-7.3%
7D -7.3%3M -16.1%1Y -13.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa196,5
P/E5.13
P/B0.86
EV/EBITDA4.13
EPS4.076
ROE5.1%
ROA3.8%
D/E0.17
Beta0.24
Div. Yield5.52%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ (CCM) thành lập năm 1986, và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông thương phẩm và gạch không nung. Hiện nay, Công ty đã có 4 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất trên 1 triệu tấn/năm, hệ thống đóng bao tự động, tổng công suất đóng bao 120 tấn/giờ. Công ty có mạng lưới phân phối rộng với hơn 100 đại lý tại các khu vực: Đồng bằng Sông Cửu Long, các tỉnh Đông Nam Bộ, tỉnh Bình Thuận, Đắk Lắk, Đắk Nông, thành phố Hồ Chí Minh và thị trường Campuchia. Ngày 06/07/2018, CCM chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

660,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu31%
Tồn kho10%
TS cố định43%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

94,7

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio4.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

660,313.3%

Tiền & ĐT

16,478.9%

Nợ phải trả

94,762.2%

Vốn CSH

565,510.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.018,078,533,127,32.7%4.076
2024980,0116,369,153,85.5%8.706
20231.073,5131,176,766,66.2%10.897
20221.259,1119,362,353,34.2%7.474
2021944,395,355,847,35.0%7.538

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,4288,8660,370,194,7565,5
202477,7387,2762,088,9250,9511,1
202339,6342,6770,5138,1297,2473,3
202220,7315,3732,4116,4309,4423,0
202138,4275,7636,1100,7247,4388,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0103,5−7,719,6−167,2−44,095,8
20240,082,0−24,5−12,6−50,518,957,5
20230,072,7−22,3−43,3−10,618,850,4
20220,039,7−101,6−87,039,7−7,6−61,9
20210,072,2−46,7−97,116,0−8,925,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%3.8%4.120.171.43
202411.0%7.0%4.360.491.28
202315.2%9.0%2.480.631.43
202213.2%7.7%2.710.731.84
202112.5%7.7%2.740.641.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.130.864.130.08
20258.230.403.13
20244.820.513.81
20233.570.513.36
20225.850.744.55
202116.270.9911.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.018,0Giá vốn939,5LN gộp78,5Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng25,1Chi phí quản lý16,2Chi phí tài chính4,1LN hoạt động33,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác5,8LN ròng27,3Biên LN ròng3%0,0254,5509,0763,51.018,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
640,4Nguồn tiền
Vay mới438,168%
Hoạt động KD103,516%
Thu hồi nợ92,014%
Cổ tức nhận6,61%
Bán/Mua TS0,20%
684,5Sử dụng
Trả nợ vay592,987%
Cho vay/Thu hồi71,510%
Cổ tức trả12,42%
CapEx7,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,0
57,7Tiền đầu kỳ+103,5CFO−7,7CapEx+27,3ĐT khác−167,2Tài chính13,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo