Bảng phân tích cổ phiếu

CCPCông ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng

CCPUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
21.500VND-14.7%
7D -14.7%3M +36.1%1Y -21.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa51,6
P/E19.26
P/B0.99
EV/EBITDA90.38
EPS1.758
ROE8.4%
ROA7.7%
D/E0.09
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (CCP) có tiền thân là Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng trực thuộc Sở Thủy sản Hải Phòng, được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ cảng biển như dịch vụ bốc xếp vận tải, cho thuê kho bãi, và kinh doanh nhiên liệu. CCP chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2004. CCP đang sở hữu 03 cầu cảng có độ dài 270m với 04 cầu trục. Sản lượng hàng hóa thông qua cảng đạt bình quân 420.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty cũng khai thác và cho thuê bãi với diện tích khoảng 2ha tại khu vực cảng Cửa Cấm. CCP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 16/03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

56,4

Tiền & ĐT99%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

4,4

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio16.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio16.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio16.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

56,46.7%

Tiền & ĐT

55,68.9%

Nợ phải trả

4,46.1%

Vốn CSH

51,97.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258,75,13,04,248.4%1.758
202411,16,83,721,5194.1%8.977
202319,31,4−1,2−1,0-5.1%-408
2022230,81,1−2,2−2,2-1.0%-921
202165,7−0,2−3,3−3,3-4.9%-1.354

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,655,856,43,34,451,9
202451,051,552,82,34,748,1
202322,423,129,01,02,526,6
202219,932,740,913,313,327,5
202120,026,136,56,76,729,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,3−0,70,00,80,00,10,0
202425,53,7−0,2−3,10,00,63,5
2023−1,00,80,0−2,30,0−1,50,0
2022−2,2−1,10,01,50,00,40,0
2021−3,3−5,50,00,80,0−4,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%7.7%16.720.090.16
202457.7%52.6%22.280.100.27
2023-3.6%-2.8%24.080.090.55
2022-7.7%-5.7%2.450.485.97
2021-10.4%-7.9%3.890.231.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.260.9990.380.79
20258.990.7364.51
20245.072.2742.30
2023-57.802.13-64.00
2022-17.151.38-27.06
2021-8.860.97-11.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán42%
Quản lý DN58%
Thuế12%
Lợi nhuận48%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8,7Giá vốn3,6LN gộp5,1Biên LN gộp58%Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính3,0LN hoạt động3,0Biên Hoạt động34%LN ròng4,2Biên LN ròng48%0,02,24,46,58,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
127,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ122,596%
Cổ tức nhận3,02%
Bán/Mua TS2,32%
127,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi127,099%
Hoạt động KD0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
1,0Tiền đầu kỳ−0,7CFO+0,0CapEx+0,8ĐT khác1,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo