Bảng phân tích cổ phiếu

CCRCông ty Cổ phần Cảng Cam Ranh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh

CCRHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.600VND+0.7%
7D +1.4%3M +9.0%1Y +16.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa357,0
P/E10.50
P/B1.20
EV/EBITDA4.35
EPS1.160
ROE10.1%
ROA8.5%
D/E0.21
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh (CCR) có tiền thân là Cảng Ba Ngòi được thành lập được thành lập vào năm 1991. Hoạt động sản xuất chính của công ty là bốc xếp hàng hóa, dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa, kinh doanh dịch vụ logistic, dịch vụ đại lý tàu biển, sửa chữa tàu biển, lai dắt tàu biển. CCR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty đang khai thác 2 bến với 2 cầu bến nằm liền kề nhau là bến số 1 và bến số 2 với tổng chiều dài cầu bến đạt 362m. Diện tích kho chứa hàng của công ty rộng 15.500m2, tổng diện tích bãi chứa hàng 110.000m2 và sức chứa tổng cộng đạt 350.000 tấn. Cảng Cam Ranh hiện đang được quy hoạch là 1 trong 17 cảng đầu mối loại 1 với khu bến tàu chính cho tàu 3-5 vạn DWT. Ngày 19/11/2021, CCR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

353,3

Tiền & ĐT18%
Phải thu5%
TS cố định70%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

60,7

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

353,312.2%

Tiền & ĐT

64,280.7%

Nợ phải trả

60,777.4%

Vốn CSH

292,54.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025258,680,040,128,811.2%1.160
2024177,548,920,816,89.5%669
2023143,540,218,314,410.0%569
2022151,940,218,814,99.8%591
2021194,985,556,043,022.1%1.742

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202564,286,1353,355,060,7292,5
202435,550,6314,725,534,2280,5
202316,837,6307,517,829,7277,9
20228,237,4307,615,328,1279,6
202129,447,4326,720,224,5302,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202536,463,0−22,7−19,7−14,229,240,3
202421,242,5−12,4−10,3−13,019,230,1
202318,424,4−1,40,5−15,39,723,0
202218,818,4−24,9−25,4−15,5−22,4−6,5
202154,055,7−5,4−6,4−37,411,950,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.1%8.5%1.570.210.77
20246.0%5.3%1.990.120.57
20235.1%4.5%2.120.110.47
20225.0%4.6%2.450.100.48
202114.6%13.1%2.350.080.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.501.204.352.20
202511.981.185.03
202417.641.056.45
202321.781.117.85
202219.471.027.29
202112.971.866.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Quản lý DN16%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu258,6Giá vốn178,6LN gộp80,0Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý41,5Chi phí tài chính1,9LN hoạt động40,1Biên Hoạt động16%Thuế & khác11,3LN ròng28,8Biên LN ròng11%0,064,6129,3193,9258,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,1Nguồn tiền
Hoạt động KD63,093%
Cổ tức nhận2,54%
Thu hồi nợ2,54%
38,9Sử dụng
CapEx22,758%
Cổ tức trả12,632%
Cho vay/Thu hồi2,05%
Trả nợ vay1,64%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,2
34,0Tiền đầu kỳ+63,0CFO−22,7CapEx+3,0ĐT khác−14,2Tài chính63,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo