Bảng phân tích cổ phiếu

CCTCông ty Cổ phần Cảng Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ

CCTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.900VND+15.6%
7D +15.6%3M -22.6%1Y -19.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa253,5
P/E47.15
P/B0.92
EV/EBITDA9.78
EPS193
ROE2.0%
ROA1.5%
D/E0.31
Beta-1.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ (CCT) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cảng Cần Thơ, được thành lập vào năm 2013 trên cơ sở sáp nhập Cảng Cần Thơ (nay là Cảng Hoàng Diệu) vào Cảng Cái Cui. Công ty hoạt động trong lĩnh vực bốc xếp vận tải, cho thuê kho bãi, cung ứng xăng dầu và kinh doanh các dịch vụ phụ trợ khác. CCT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2015. Tại Cảng Cái Cui và Cảng Hoàng Diệu, Công ty hiện đang quản lý kinh doanh 28.053m2 kho và hơn 143.000m2 bãi hàng hóa. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu và khai thác 867m cầu cảng, có thể tiếp nhận các tàu với trọng tải lên tới 20.000 DWT. CCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

356,3

Tiền & ĐT18%
Phải thu9%
TS cố định57%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

83,4

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio2.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

356,31.3%

Tiền & ĐT

62,92.6%

Nợ phải trả

83,410.8%

Vốn CSH

272,92.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025190,228,26,75,32.8%193
2024156,131,66,23,62.3%133
2023147,127,74,66,54.4%234
2022129,727,10,61,00.8%36
2021121,930,32,62,62.2%96

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202562,995,2356,333,683,4272,9
202461,3100,1361,134,393,5267,6
202336,286,3351,918,985,8266,2
202232,079,0353,521,487,8265,6
202138,477,9365,126,2100,4264,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,134,4−26,5−11,0−10,013,48,0
20245,530,7−0,3−10,4−6,713,630,4
20238,111,4−5,6−0,9−6,73,75,8
20221,34,3−2,3−3,7−9,4−8,82,0
20212,632,8−7,8−8,1−9,415,325,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%1.5%2.830.310.53
20241.4%1.0%2.920.350.44
20232.4%1.8%4.560.320.42
20220.4%0.3%3.680.330.36
20210.7%0.5%2.430.420.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)47.150.929.781.80
202554.501.1013.67
202486.011.2115.45
202333.700.8512.11
2022203.430.7914.08
2021174.071.8026.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN12%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu190,2Giá vốn161,9LN gộp28,2Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý22,2Chi phí tài chính0,8LN hoạt động6,7Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,4LN ròng5,3Biên LN ròng3%0,047,595,1142,6190,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,7Nguồn tiền
Hoạt động KD34,457%
Thu hồi nợ22,637%
Cổ tức nhận2,13%
Bán/Mua TS1,53%
Chênh lệch TG0,00%
47,3Sử dụng
CapEx26,556%
Cho vay/Thu hồi10,823%
Trả nợ vay10,021%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,4
36,4Tiền đầu kỳ+34,4CFO−26,5CapEx+15,4ĐT khác−10,0Tài chính49,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo