Phân tích cổ phiếu CCV - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam

CCV UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CCV.

74.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +14.5% 1Y +96.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 134,1
P/E: 2.65
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 9.752
ROE: 38.0%
ROA: 5.4%
D/E: 6.58
Beta: 0.30
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (VCC) có tiền thân là Viện thiết kế Công nghiệp Kiến trúc, được thành lập vào năm 1969. VCC chuyên hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế các công trình xây dựng với địa bàn kinh doanh chính là Hà Nội. Công ty đã và đang cung cấp dịch vụ tư vấn cho các (i) công trình công nghiệp như nhà máy xi măng Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, nhà máy gạch Ceramic, (ii) khu công nghiệp như khu công nghiệp Tuy Hạ - Đồng Nai, Sài Đồng B và khu công nghiệp Bắc Thăng Long và (iii) khu đô thị như khu đô thị Hàng Điều, khu đô thị mới tại Bắc Giang, Quảng Nam. VCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

368,1

Tiền & ĐT36%
Phải thu24%
Tồn kho38%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

319,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

368,131.1%

Tiền & ĐT

131,858.7%

Nợ phải trả

319,535.5%

Vốn CSH

48,68.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025292,557,722,117,66.0%9.752
2024207,942,217,514,06.7%7.749
2023164,133,212,39,45.7%5.202
2022170,434,614,39,75.7%5.367
2021121,825,58,67,36.0%4.017

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025131,8359,9368,1319,5319,548,6
202483,0272,4280,7235,8235,844,9
202371,3249,4258,6218,2218,240,3
202269,6255,8266,4225,9225,940,6
202166,0251,8260,0221,2221,838,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,155,2−1,6−27,2−8,319,753,6
202417,514,1−0,20,5−5,69,013,9
202312,25,4−0,1−11,4−5,8−11,85,3
202214,87,4−1,4−6,9−4,7−4,26,0
20218,510,7−0,9−3,4−5,81,69,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202538.0%5.4%1.136.580.90
202433.2%5.2%1.165.250.77
202323.5%3.6%1.145.410.63
202224.9%3.7%1.135.560.65
202127.9%4.8%1.174.930.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.650.05
20256.972.553.78
20245.161.623.44
20236.751.594.68
20225.091.231.83
20214.360.840.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN13%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu292,5Giá vốn234,8LN gộp57,7Biên LN gộp20%Chi phí quản lý37,8Chi phí tài chính2,2LN hoạt động22,1Biên Hoạt động8%Thuế & khác4,5LN ròng17,6Biên LN ròng6%0,073,1146,3219,4292,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,7Nguồn tiền
Hoạt động KD55,280%
Thu hồi nợ10,515%
Cổ tức nhận2,94%
Bán/Mua TS0,00%
48,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi39,080%
Cổ tức trả8,317%
CapEx1,63%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,7
24,4Tiền đầu kỳ+55,2CFO−1,6CapEx−25,5ĐT khác−8,3Tài chính44,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CCV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.