Bảng phân tích cổ phiếu

CDCCông ty Cổ phần Chương Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chương Dương

CDCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
19.550VND-4.2%
7D -6.0%3M +24.7%1Y +122.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.063,4
P/E143.74
P/B3.61
EV/EBITDA115.43
EPS354
ROE3.4%
ROA0.6%
D/E2.57
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Lắp Chương Dương (CDC), tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp) được thành lập từ năm 1977. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm xây dựng, đầu tư bất động sản và dịch vụ bất động sản, văn phòng cho thuê. Công ty đã thi công nhiều công trình, trong đó có nhiều công trình lớn, quan trọng của đất nước như: Nhà máy Xi măng Hà Tiên tại Kiên Giang, Nhà máy Thủy điện Trị An - Đồng Nai, Nhà máy Thủy điện Thác Mơ - Bình Phước, Đài vệ tinh mặt đất Hoa Sen. Hầu hết các dự án bất động sản của CDC được thực hiện tại TP.HCM. Ngoài ra, CDC đã triển khai các dự án xây lắp ở các tỉnh khu vực phía Nam như Bình Định, Vũng Tàu... Ngày 13/09/2010, CDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.878,4

Tiền & ĐT18%
Phải thu36%
Tồn kho37%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

2.071,2

Nợ NH55%
Nợ DH45%

Thanh khoản

Current Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.878,443.5%

Tiền & ĐT

530,635.1%

Nợ phải trả

2.071,233.7%

Vốn CSH

807,276.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.240,050,120,015,61.3%354
20241.168,868,13,523,32.0%1.094
20231.303,795,818,610,70.8%389
20221.325,359,1−12,14,50.3%166
2021769,146,617,930,74.0%795

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025530,62.642,72.878,41.137,32.071,2807,2
2024392,71.606,72.006,01.176,61.549,5456,5
2023471,61.613,21.805,91.216,31.467,6338,3
2022447,11.450,41.650,41.019,91.329,1321,3
2021424,51.083,61.287,0901,2976,0311,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,8−612,4−0,7−94,0807,5101,1−613,0
202411,7−652,8−0,5−34,4589,7−97,5−653,3
202320,9−47,6−8,8−100,1176,128,4−56,4
20225,5−152,7−3,252,9167,367,5−155,9
202136,1−206,1−13,8−86,1268,6−23,6−219,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%0.6%2.322.570.51
20247.6%1.3%1.373.390.61
20232.8%0.5%1.334.340.75
20222.2%0.5%1.384.060.90
20215.1%1.4%1.193.300.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)143.743.61115.43
202576.322.4398.62
202419.191.5548.43
202351.221.4117.68
202258.891.3248.72
202112.661.3552.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.240,0Giá vốn1.189,9LN gộp50,1Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý26,5Chi phí tài chính6,4LN hoạt động20,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,3LN ròng15,6Biên LN ròng1%0,0310,0620,0930,01.240,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.511,2Nguồn tiền
Vay mới1.806,672%
Tăng vốn335,813%
Thu hồi nợ314,713%
Cổ tức nhận27,11%
Thoái vốn26,91%
2.410,0Sử dụng
Trả nợ vay1.334,255%
Hoạt động KD612,425%
Cho vay/Thu hồi394,316%
Đầu tư67,83%
Thuê TC0,80%
CapEx0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 101,1
23,7Tiền đầu kỳ−612,4CFO−0,7CapEx−93,3ĐT khác+807,5Tài chính124,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo