Bảng phân tích cổ phiếu

CDGCông ty Cổ phần Cầu Đuống
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cầu Đuống

CDGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.0%1Y +38.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa12,1
P/E2.77
P/B0.27
EV/EBITDA
EPS2.904
ROE21.0%
ROA18.1%
D/E0.14
Beta0.12
Div. Yield17.14%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cầu Đuống (CDG) có tiền thân là xưởng gạch Hưng Ký, được thành lập năm 1905. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2006 và chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Cầu Đuống. Hoạt động chính của CDG là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, thi công xây lắp và tư vấn thiết kế, gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí. Công ty có 03 nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng nung. Hiện tại công ty đang vận hành sản xuất 01 nhà máy gạch ngói tuynel và đã cho thuê khoán 02 nhà máy. Các sản phẩm của công ty đã có mặt trên toàn quốc, trong đó có mặt nhiều nhất tại Hà Nội và các tỉnh lân cận. Công ty đã cung cấp vật liệu xây dựng cho một số dự án tiêu biểu như: Khu đô thị Royal City, Khu đô thị Times City, Khu đô thị Mulberry Lane, Nam Thăng Long, Trung Yên, Việt Hưng, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia. CDG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 27/02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

58,3

Tiền & ĐT26%
Phải thu4%
Tồn kho5%
TS cố định52%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

7,2

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio4.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

58,310.7%

Tiền & ĐT

15,4375.6%

Nợ phải trả

7,211.9%

Vốn CSH

51,214.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202527,88,75,110,136.2%2.904
202423,78,90,31,35.4%368
202325,58,62,52,18.1%592
202230,89,02,24,313.9%1.239
202122,87,92,42,912.5%825

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,420,758,34,77,251,2
20243,219,252,76,58,144,6
20233,719,355,17,79,146,0
202211,529,458,39,811,147,2
202117,335,757,010,211,146,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,617,2−11,1−16,6−3,4−2,96,1
20241,60,8−0,36,0−4,32,50,4
20232,63,8−9,5−3,8−2,8−2,8−5,8
20225,44,4−8,40,3−3,51,2−4,0
20213,36,7−4,4−1,4−4,60,82,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.0%18.1%4.360.140.50
20242.8%2.4%2.930.180.44
20234.4%3.6%2.490.200.45
20229.2%7.4%3.010.240.53
202110.0%8.1%3.120.230.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.770.27
20251.210.241.76
20249.250.273.09
20234.220.192.20
20222.660.243.09
20213.880.242.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng4%
Quản lý DN11%
Thuế9%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu27,8Giá vốn19,1LN gộp8,7Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,5LN hoạt động5,1Biên Hoạt động18%LN ròng10,1Biên LN ròng36%0,06,913,920,827,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
31,6Nguồn tiền
Hoạt động KD17,254%
Bán/Mua TS9,229%
Thu hồi nợ3,010%
Vay mới1,96%
Cổ tức nhận0,31%
34,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18,052%
CapEx11,132%
Trả nợ vay3,310%
Cổ tức trả2,16%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
3,2Tiền đầu kỳ+17,2CFO−11,1CapEx−5,5ĐT khác−3,4Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo