Bảng phân tích cổ phiếu

CDOCông ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị

CDOUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.500VND+7.1%
7D +7.1%3M -16.7%1Y -21.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa47,3
P/E12.08
P/B0.23
EV/EBITDA132.83
EPS33
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.10
Beta-0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị (CDO) là một công ty thiết kế, thi công các công trình. CDO chuyên thiết kế, thi công các dự án cao ốc văn phòng, căn hộ, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, quy mô lớn nhiều triệu đô. CDO đã thiết kế một loạt các dự án nổi tiếng như khách sạn 4 sao Candle Hà Nội, Trung tâm tổ chức sự kiện Cung Xuân, Tổ hợp tòa nhà văn phòng CDC, khách sạn Phoenix Mỹ Đình...CDO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

234,2

Tiền & ĐT2%
Phải thu32%
TS cố định6%
Khác61%

Tổng nợ phải trả

21,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

234,21.0%

Tiền & ĐT

3,586.2%

Nợ phải trả

21,510.5%

Vốn CSH

212,62.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202524,03,21,01,04.3%33
202422,22,1−1,8−1,9-8.7%-62
202321,72,0−9,8−9,8-45.2%-314
202213,4−1,1−25,4−25,4-189.7%-801
20215,7−7,3−20,8−21,0-370.3%-649

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,589,3234,221,521,5212,6
20241,974,4231,924,124,1207,9
20231,263,7236,826,526,5210,4
20220,359,9257,129,329,3227,8
20211,096,8293,731,631,6262,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,0−0,4−3,02,00,01,6−3,4
2024−1,9−4,2−0,24,80,00,7−4,3
2023−9,8−4,10,05,00,00,90,0
2022−25,45,8−6,5−6,50,0−0,7−0,7
2021−21,0−8,15,57,50,0−0,6−2,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.4%4.150.100.10
2024-1.0%-0.8%3.090.120.09
2023-4.7%-4.0%2.360.130.09
2022-10.3%-9.2%2.050.130.05
2021-5.1%-4.6%3.070.120.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.080.23132.83
202549.020.25417.58
2024-29.270.28-47.59
2023-4.160.20-52.62
2022-1.070.12-9.67
2021-9.110.73-19.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN16%
Tài chính2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu24,0Giá vốn20,8LN gộp3,2Biên LN gộp13%Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính1,7LN hoạt động1,0Biên Hoạt động4%LN ròng1,0Biên LN ròng4%0,06,012,018,024,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,0Nguồn tiền
Thoái vốn5,0100%
3,4Sử dụng
CapEx3,089%
Hoạt động KD0,411%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
1,9Tiền đầu kỳ−0,4CFO−3,0CapEx+5,0ĐT khác3,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu CDO (UPCOM) - Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị | MimeFin