Phân tích cổ phiếu CDR - Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai

CDR UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CDR.

4.400 VND +0.0%
7D -2.2% 3M -10.2% 1Y -43.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 9,4
P/E: 2.14
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 652
ROE: 5.4%
ROA: 1.7%
D/E: 2.12
Beta: 0.67
Div. Yield: 13.51%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai (CDR) có tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng, được thành lập vào năm 1987. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất vật liệu bê tông tươi, bê tông nhựa nóng,  và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. CDR đã thi công một số công trình tiêu biểu như: Nhà máy chế biến mủ Xà Bang thuộc Công ty Cao su Bà Rịa, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Trường THCS Long Đức - Huyên Long Thành, Nhà máy chế biến mủ Xuân Lập, Trụ sở Nông trường 2 Công ty Cao su Bình Thuận, Trạm cấp nước sạch Khu công nghiệp Bàu Xéo...CDR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

80,3

Tiền & ĐT10%
Phải thu38%
Tồn kho44%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

54,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

80,38.2%

Tiền & ĐT

7,873.6%

Nợ phải trả

54,610.7%

Vốn CSH

25,72.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025109,010,71,61,41.3%652
2024135,312,22,61,31.0%615
2023115,68,71,41,31.1%589
202260,16,20,40,40.7%201
2021139,56,70,60,50.4%239

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,879,780,354,654,625,7
202429,486,887,461,161,126,3
202322,793,694,468,468,426,0
202211,051,152,127,027,025,1
202113,251,452,627,927,924,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−12,40,0−4,5−4,8−21,70,0
20241,9−13,30,00,119,76,60,0
20231,615,20,02,5−4,213,50,0
20220,6−13,20,05,510,02,30,0
20211,0−2,10,0−9,75,7−6,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%1.7%1.462.121.30
20245.0%1.4%1.422.321.49
20234.9%1.7%1.372.631.58
20221.7%0.8%1.891.071.15
20212.1%0.8%1.851.122.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.14
20257.220.363.25
202426.581.337.79
202310.520.513.01
202231.420.5421.02
202130.180.6216.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu109,0Giá vốn98,3LN gộp10,7Biên LN gộp10%Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính2,4LN hoạt động1,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,2LN ròng1,4Biên LN ròng1%0,027,254,581,7109,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,2Nguồn tiền
Vay mới81,0100%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,10%
102,9Sử dụng
Trả nợ vay84,482%
Hoạt động KD12,412%
Thoái vốn4,85%
Cổ tức trả1,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,7
26,4Tiền đầu kỳ−12,4CFO+0,0CapEx−4,5ĐT khác−4,8Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CDR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.