Phân tích cổ phiếu CE1 - Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1

CE1 DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1 thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CE1.

11.300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 67,8
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -1.875
ROE: -13.9%
ROA: -6.1%
D/E: 1.29
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1 (CE1) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và kinh doanh máy và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm chính của CE1 là trạm trộn bê tông thương phẩm, trạm trộn bê tông dầm lăn, hệ thống định lượng điện tử và bơm bê tông. Công ty có khả năng cung cấp các loại trạm trộn bê tông công suất đến 210 m3/giờ. Các sản phẩm của công ty đã được phân phối trên toàn quốc. Ngoài thị trường trong nước, sản phẩm của CE1 đã được xuất khẩu sang các nước trong khu vực như Nhật Bản, Myanmar, Lào...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,9

Phải thu19%
Tồn kho72%
TS cố định4%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

95,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,915.0%

Tiền & ĐT

0,383.7%

Nợ phải trả

95,113.7%

Vốn CSH

73,816.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202395,911,9−11,2−11,2-11.7%-1.875
2022125,912,93,21,81.4%297
2021100,910,35,25,35.3%883
2020108,013,84,03,43.1%560
201996,912,42,61,81.8%295

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,3154,7168,995,095,173,8
20222,0182,5198,7110,1110,388,4
20212,1164,9182,695,896,086,6
20200,4156,8176,691,392,384,3
20194,9161,6183,293,495,387,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,0−3,00,00,11,2−1,60,0
20220,0−2,8−0,3−0,32,9−0,1−3,1
20210,0−3,0−0,14,60,11,7−3,1
20200,0−8,40,00,33,6−4,40,0
20190,04,6−1,2−0,8−4,6−0,73,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023-13.9%-6.1%1.631.290.52
20222.0%0.9%1.661.250.66
20213.9%1.9%1.721.100.60
20203.9%1.9%1.721.100.60
20192.0%1.0%1.731.090.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023-6.030.92-18.15
202230.350.6112.10
202110.190.6223.08
202016.080.6411.39
201927.410.5510.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN20%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu95,9Giá vốn84,1LN gộp11,9Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính3,7LN hoạt động11,2Biên Hoạt động-12%LN ròng11,2Biên LN ròng-12%0,024,048,072,095,9

Nguồn tiền & sử dụng

2023
67,4Nguồn tiền
Vay mới67,3100%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
69,1Sử dụng
Trả nợ vay66,196%
Hoạt động KD3,04%

Dòng tiền đi đâu?

2023 1,6
2,0Tiền đầu kỳ−3,0CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác+1,2Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CE1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh