Bảng phân tích cổ phiếu

CEECông ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII

CEEDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.700VND+0.9%
7D -0.9%3M -29.6%1Y -10.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa422,7
P/E126.77
P/B0.97
EV/EBITDA51.89
EPS98
ROE-0.6%
ROA-0.1%
D/E3.96
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII (CEE) có tiền thân là Công ty Đầu tư & Kinh doanh Công trình Giao thông 565, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông, nước, công nghiệp, dân dụng. Địa bàn kinh doanh của Công ty hiện tại là khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. CII đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm như Cầu Sông Lũy tại Bình Thuận, Cầu Sài Gòn 2, dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Thủ Thiêm tại Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ tầng Kỹ thuật Khu Công nghiệp Thái Hòa và Hạ tầng Kỹ thuật Khu tái định cư Hàm Liêm 3. Bên cạnh đó, CEE còn mở rộng hoạt động sang những lĩnh vực hỗ trợ cho ngành xây dựng như dịch vụ Kỹ thuật cơ điện (M&E), Kinh doanh vật liệu xây dựng và Khai thác sản xuất đá Granite. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.134,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu70%
Tồn kho24%
TS cố định1%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.699,7

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.134,531.5%

Tiền & ĐT

41,641.2%

Nợ phải trả

1.699,742.7%

Vốn CSH

434,80.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021604,417,41,74,20.7%98
2020827,526,321,428,13.4%711
2019684,544,2−51,1−63,8-9.3%-1.614
20181.183,795,726,84,20.4%96
2017830,4163,485,390,310.9%2.175

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202141,62.064,02.134,51.485,41.699,7434,8
202029,51.543,61.622,8957,01.190,8432,0
2019203,11.797,81.879,21.454,71.475,2404,0
201836,11.882,72.205,11.476,31.735,0470,0
2017102,31.654,11.972,51.445,61.461,8510,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20217,5−9,9−4,3−644,5666,512,1−14,2
202015,9−153,0−3,9312,7−213,3−53,6−156,9
2019−58,7−143,8−0,8271,0−80,247,0−144,6
201823,862,3−4,5−311,2182,7−66,257,8
2017109,454,4−18,1−350,7370,574,136,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021-0.6%-0.1%1.373.960.32
20206.7%1.6%1.612.760.47
2019-14.6%-3.1%1.243.650.34
20180.9%0.2%1.283.690.57
201718.5%5.5%1.142.860.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)126.770.9751.895.47
2021152.431.4679.62
202022.161.37167.14
2019-9.111.37237.07
2018157.771.3324.89
20176.401.1011.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Tài chính13%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu604,4Giá vốn587,0LN gộp17,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính9,0LN hoạt động1,7Biên Hoạt động0%LN ròng4,2Biên LN ròng1%0,0151,1302,2453,3604,4

Nguồn tiền & sử dụng

2021
2.651,6Nguồn tiền
Vay mới1.790,068%
Thu hồi nợ797,530%
Cổ tức nhận63,92%
Bán/Mua TS0,20%
2.639,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.501,757%
Trả nợ vay1.123,043%
Hoạt động KD9,90%
CapEx4,30%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2021 12,1
29,5Tiền đầu kỳ−9,9CFO−4,3CapEx−640,1ĐT khác+666,5Tài chính41,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo