Phân tích cổ phiếu CEG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp

CEG DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CEG.

13.200 VND +37.5%
7D +37.5% 3M +38.2% 1Y +38.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 50,2
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -4.061
ROE: -20.7%
ROA: -5.8%
D/E: 1.31
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp (CEG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp, được thành lập vào năm 1999 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng trực thuộc Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây dựng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nghiên cứu, chế tạo, kinh doanh thiết bị máy xây dựng, thiết bị công nghiệp, đặc biệt là máy trộn bê tông. Sản phẩm của công ty đã được bán trên thị trường toàn quốc và xuất khẩu sang một số nước Đông Nam Á. Bên cạnh đó, Công ty tham gia đầu tư phát triển Dự án khu tổ hợp căn hộ, văn phòng tại 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

236,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu16%
Tồn kho54%
TS cố định4%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

134,2

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

236,920.5%

Tiền & ĐT

1,964.9%

Nợ phải trả

134,221.7%

Vốn CSH

102,718.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202396,312,2−20,5−20,6-21.4%-4.061
2022153,716,44,62,31.5%342
2021122,413,32,32,62.2%25
2020148,120,15,74,93.3%581
2019159,319,52,72,31.4%431

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20231,9168,1236,995,4134,2102,7
20225,4225,2297,9132,1171,4126,4
20214,3213,9319,0123,4192,7126,3
20206,4209,0317,2116,8186,8130,5
201910,0210,2477,6117,1339,7137,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−20,68,80,02,2−11,8−0,80,0
20223,0−2,9−0,30,43,51,1−3,2
20213,03,10,01,1−2,41,90,0
20205,2−9,9−0,10,95,4−3,6−9,9
20193,64,8−1,40,7−7,8−2,33,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023-20.7%-5.8%1.761.310.36
20221.6%0.4%1.711.360.50
20210.1%0.0%1.731.530.38
20201.6%0.6%1.791.430.37
20191.2%0.3%1.802.460.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023-2.460.57-8.13
202271.910.0818.71
202115.490.4010.63
202016.010.4110.72
201923.200.4313.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng1%
Quản lý DN29%
Tài chính6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu96,3Giá vốn84,1LN gộp12,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý27,8Chi phí tài chính4,7LN hoạt động20,5Biên Hoạt động-21%LN ròng20,6Biên LN ròng-21%0,024,148,272,396,3

Nguồn tiền & sử dụng

2023
78,3Nguồn tiền
Vay mới67,386%
Hoạt động KD8,811%
Thoái vốn1,52%
Cổ tức nhận0,41%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,00%
79,1Sử dụng
Trả nợ vay77,298%
Cổ tức trả1,92%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,8
2,7Tiền đầu kỳ+8,8CFO+0,0CapEx+2,2ĐT khác−11,8Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CEG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.