Phân tích cổ phiếu CFM - Công ty Cổ phần Đầu tư CFM

CFM UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư CFM thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CFM.

13.500 VND +13.4%
7D +13.4% 3M +58.8% 1Y +53.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 40,5
P/E: 15.71
P/B: 2.09
EV/EBITDA:
EPS: 569
ROE: 4.6%
ROA: 4.5%
D/E: 0.04
Beta: -0.17
Div. Yield: 2.17%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư CFM (CFM), được thành lập năm 2017. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp dịch vụ đào tạo, tư vấn phát triển kinh doanh, xúc tiến thương mại cho những chủ dự án, doanh nghiệp vừa và nhỏ; hướng dẫn xây dựng mô hình chuỗi như: nhà hàng, khách sạn, cà phê, nha khoa,...Công ty đã thực hiện đào tạo cho nhiều cán bộ, nhân sự chủ chốt trên nhiều lĩnh vực như: Thắng Lợi group (Bất động sản); Vinastar Coffee, Cô Tấm Quán, Bánh cuốn Gia An, Chuỗi Bò Tơ Quán Mộc (chuỗi FnB); Nha Khoa Đăng Lưu, Thẩm mỹ viện Siam Thailand (Y tế)...CFM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

32,2

Tiền & ĐT33%
TS cố định7%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

1,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio8.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

32,257.4%

Tiền & ĐT

10,5173.4%

Nợ phải trả

1,3484.8%

Vốn CSH

30,952.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252,21,61,31,252.9%569
20241,40,80,70,645.8%312
20233,01,51,21,654.8%813
20222,71,1−0,9−0,8-31.1%-422
20214,02,10,10,13.4%69

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,510,532,21,31,330,9
20243,83,920,50,20,220,2
20233,23,320,30,30,320,0
20222,02,219,40,81,018,4
20218,58,620,71,11,419,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,32,60,0−5,09,57,00,0
20240,70,20,00,8−0,40,70,0
20231,60,50,00,9−0,31,10,0
2022−0,8−0,70,0−6,0−0,2−6,80,0
20210,13,50,00,1−0,23,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.6%4.5%8.090.040.08
20243.1%3.1%16.980.010.07
20238.5%8.2%11.270.020.15
2022-4.5%-4.2%2.640.050.14
20210.7%0.7%7.740.070.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.712.09
202516.140.8914.03
202430.760.9549.20
202313.281.0820.80
2022-20.140.92-118.41
2021-41.981.02-15.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán29%
Bán hàng1%
Quản lý DN28%
Tài chính1%
Thuế7%
Lợi nhuận53%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2,2Giá vốn0,7LN gộp1,6Biên LN gộp71%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý0,6Chi phí tài chính0,4LN hoạt động1,3Biên Hoạt động60%Thuế & khác0,1LN ròng1,2Biên LN ròng53%0,00,61,11,72,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,8Nguồn tiền
Tăng vốn9,977%
Hoạt động KD2,620%
Cổ tức nhận0,43%
5,8Sử dụng
Đầu tư5,494%
Cổ tức trả0,46%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,0
3,5Tiền đầu kỳ+2,6CFO+0,0CapEx−5,0ĐT khác+9,5Tài chính10,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CFM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư CFM trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh