Bảng phân tích cổ phiếu

CFVCông ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi

CFVUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
17.000VND+12.6%
7D -1.2%3M -27.0%1Y -42.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa215,1
P/E15.14
P/B1.05
EV/EBITDA12.62
EPS1.370
ROE8.9%
ROA5.9%
D/E0.71
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi (CFV) có tiền thân là Nông trường Cà phê Thắng Lợi được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến và xuất khẩu cà phê. CFV chính thức hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV từ tháng 08/2007. Công ty hiện đang quản lý canh tác sản xuất kinh doanh trên 1.782 ha cà phê. CFV đã đầu tư hệ thống chế biến ướt cà phê với công suất 5.000 tấn nhân/năm. Bên cạnh đó, Công ty cũng đã đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể chứa hoàn chỉnh phục vụ hoạt động sản xuất, chế biến ướt cà phê nhân chất lượng cao. CFV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

347,8

Tiền & ĐT28%
Phải thu15%
Tồn kho30%
TS cố định15%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

144,6

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio2.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

347,843.1%

Tiền & ĐT

97,925.8%

Nợ phải trả

144,6152.9%

Vốn CSH

203,29.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025380,139,019,917,34.6%1.370
2024293,768,956,347,016.0%3.718
2023456,021,82,13,50.8%279
2022450,718,1−1,21,40.3%107
2021352,026,26,15,91.7%466

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202597,9261,0347,8126,1144,6203,2
2024131,9182,2243,156,457,2185,9
202363,5217,2279,3138,4140,5138,9
202254,6141,4210,172,674,7135,3
202154,4111,7183,848,149,8134,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−105,2−23,813,092,20,0−129,0
20240,0171,6−3,7−63,2−102,55,9167,9
20230,0−67,5−2,0−9,676,6−0,5−69,5
20220,0−19,4−3,8−2,021,40,1−23,1
20210,042,3−4,9−3,0−38,80,537,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.9%5.9%2.070.711.29
202429.0%18.0%3.230.311.12
20232.6%1.4%1.571.011.86
20221.0%0.7%1.950.552.29
20215.0%3.1%2.350.381.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.141.0512.62
202513.801.188.84
20247.261.845.52
202376.221.9439.47
2022277.382.71165.20
202145.682.0128.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu380,1Giá vốn341,1LN gộp39,0Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng6,8Chi phí quản lý9,9Chi phí tài chính2,4LN hoạt động19,9Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,6LN ròng17,3Biên LN ròng5%0,095,0190,0285,1380,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
516,3Nguồn tiền
Vay mới447,987%
Thu hồi nợ65,613%
Cổ tức nhận2,81%
516,3Sử dụng
Trả nợ vay355,769%
Hoạt động KD105,220%
Cho vay/Thu hồi31,66%
CapEx23,85%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
6,5Tiền đầu kỳ−105,2CFO−23,8CapEx+36,8ĐT khác+92,2Tài chính6,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo