Phân tích cổ phiếu CGV - Công ty Cổ phần Vinaceglass

CGV UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Vinaceglass thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CGV.

3.200 VND -3.0%
7D -5.9% 3M +14.3% 1Y -3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 30,4
P/E: 4.01
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 557
ROE: 6.2%
ROA: 5.0%
D/E: 0.32
Beta: -0.39
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinaceglass (CGV) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công và sản xuất các sản phẩm sành sứ, thủy tinh, và vật liệu xây dựng. CGV chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Bên cạnh đó, Công ty còn cho thuê mặt bằng trên các địa bàn các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và các tỉnh thành ở miền Nam bao gồm Bình Dương hay Bà Rịa Vũng Tàu. Hiện nay, CGV tập trung vào sản xuất vật liệu xây dựng cách điện. CGV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu12%
Tồn kho4%
TS cố định8%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

27,8

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,219.4%

Tiền & ĐT

11,361.2%

Nợ phải trả

27,895.5%

Vốn CSH

88,46.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202565,15,14,65,38.1%557
202412,84,31,71,713.3%179
202323,54,20,80,83.6%89
202229,45,6−0,2−0,3-0.9%0
202117,90,7−3,6−3,6-19.8%-374

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,330,3116,216,127,888,4
20247,014,797,312,114,283,1
20237,116,799,315,817,981,4
20223,416,299,45,118,880,5
20211,217,0102,620,321,880,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,30,1−1,1−3,01,7−1,2−1,0
20241,70,00,03,3−3,4−0,10,0
20230,91,1−0,82,70,03,70,3
2022−0,2−0,00,02,4−0,22,20,0
2021−3,6−7,00,02,13,0−1,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.2%5.0%1.890.320.61
20242.1%1.7%1.210.170.13
20231.0%0.8%1.050.220.24
2022
2021-4.3%-3.4%0.830.270.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.01
20255.570.33-99.76
202417.990.37284.66
202331.550.33-260.36
2022
20211524.640.6719.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN10%
Tài chính3%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu65,1Giá vốn60,0LN gộp5,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý6,3Chi phí tài chính1,4LN hoạt động4,6Biên Hoạt động7%LN ròng5,3Biên LN ròng8%0,016,332,648,965,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,4Nguồn tiền
Cổ tức nhận3,768%
Vay mới1,731%
Hoạt động KD0,11%
6,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5,684%
CapEx1,116%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
7,0Tiền đầu kỳ+0,1CFO−1,1CapEx−1,9ĐT khác+1,7Tài chính5,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CGV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vinaceglass trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.