Phân tích cổ phiếu CH5 - Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội

CH5 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CH5.

16.500 VND +39.8%
7D +39.8% 3M +39.8% 1Y +101.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 61,6
P/E: 2.90
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.359
ROE: 6.4%
ROA: 2.2%
D/E: 2.00
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội (CH5) có tiền thân Công trường Xây dựng Thực nghiệm trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội, được thành lập vào tháng 10/1969. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và đầu tư kinh doanh bất động sản. CH5 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CH5 đã tham gia thi công một số công trình tiêu biểu như tầng hầm Trung tâm thương mại Nam Thăng Long, Gói thầu số 9.1 -  Xây dựng cống thuộc Dự án thoát nước cải tạo môi trường Hà Nội, Công trình Khu văn phòng thuộc Đơn nguyên 3 -  Tòa nhà văn phòng và khách sạn Pullman Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty là chủ đầu tư quản lý và khai thác Tòa nhà 101 Láng Hạ, Hà Nội.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

237,7

Tiền & ĐT11%
Phải thu38%
Tồn kho30%
TS cố định20%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

158,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

237,73.1%

Tiền & ĐT

25,528.9%

Nợ phải trả

158,44.2%

Vốn CSH

79,31.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025308,813,07,25,11.6%1.359
2024295,012,66,04,81.6%1.144
2023265,413,26,85,22.0%1.397
2022251,514,27,86,12.4%1.648
202181,910,15,44,75.7%1.251

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,5189,7237,7157,8158,479,3
202419,8180,6230,5151,4152,078,5
20237,0193,3245,3166,3166,978,3
202215,5178,3232,9153,6154,278,7
202116,8114,0171,594,795,376,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,515,40,00,1−9,75,70,0
20246,037,90,00,1−25,112,80,0
20236,6−23,20,06,214,5−2,50,0
20227,7−18,10,02,916,00,90,0
20215,5−3,20,02,6−3,5−4,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%2.2%1.202.001.32
20246.1%2.0%1.191.941.24
20236.6%2.2%1.162.131.11
20227.9%3.0%1.161.961.24
20216.1%2.6%1.201.250.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.90
20258.680.563.58
20247.160.443.94
20239.660.648.99
20223.760.293.38
20218.870.544.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu308,8Giá vốn295,7LN gộp13,0Biên LN gộp4%Chi phí quản lý6,1Chi phí tài chính0,0LN hoạt động7,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,1LN ròng5,1Biên LN ròng2%0,077,2154,4231,6308,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,4Nguồn tiền
Hoạt động KD15,472%
Vay mới5,928%
Cổ tức nhận0,11%
15,7Sử dụng
Trả nợ vay11,976%
Cổ tức trả3,724%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,7
19,8Tiền đầu kỳ+15,4CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−9,7Tài chính25,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CH5

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.