Phân tích cổ phiếu CHC - Công ty Cổ phần Cẩm Hà

CHC UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Cẩm Hà thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CHC.

5.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +7.1% 1Y +24.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 37,7
P/E: 3.92
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 298
ROE: 2.4%
ROA: 1.5%
D/E: 0.71
Beta: 0.05
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cẩm Hà (CHC) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Gỗ Cẩm, được thành lập vào năm 1982. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế biến gỗ lâm sản. CHC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2004. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang châu Âu, Châu Mỹ. CHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

145,1

Tiền & ĐT13%
Phải thu15%
Tồn kho30%
TS cố định28%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

60,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

145,120.8%

Tiền & ĐT

18,3307.7%

Nợ phải trả

60,162.8%

Vốn CSH

84,92.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025128,430,91,62,01.6%298
2024116,426,91,61,21.0%176
2023148,732,3−0,00,40.2%54
2022272,458,26,76,12.2%900
2021379,679,712,610,72.8%2.391

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,398,4145,160,160,184,9
20244,572,0120,136,936,983,1
20231,259,0114,532,232,282,3
20222,5122,8183,298,798,784,4
20211,4147,7177,2120,1120,157,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,5−1,7−5,5−4,720,213,8−7,2
20242,1−0,7−0,00,03,93,2−0,7
20230,540,8−1,7−1,7−40,4−1,339,1
20227,837,2−38,0−37,51,51,1−0,9
202113,522,3−9,1−9,1−17,9−4,713,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.5%1.640.710.97
20241.4%1.0%1.950.440.99
20230.4%0.2%1.830.391.00
20228.6%3.4%1.241.171.51
202120.6%6.1%1.232.102.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.92
202517.790.427.11
202423.260.335.65
202366.490.297.53
20223.180.234.58
20211.030.253.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng11%
Quản lý DN12%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu128,4Giá vốn97,5LN gộp30,9Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng13,7Chi phí quản lý16,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động1,6Biên Hoạt động1%LN ròng2,0Biên LN ròng2%0,032,164,296,3128,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
128,7Nguồn tiền
Vay mới127,999%
Bán/Mua TS0,60%
Cổ tức nhận0,20%
114,9Sử dụng
Trả nợ vay107,794%
CapEx5,55%
Hoạt động KD1,72%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,8
4,5Tiền đầu kỳ−1,7CFO−5,5CapEx+0,8ĐT khác+20,2Tài chính18,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CHC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cẩm Hà trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.