Bảng phân tích cổ phiếu

CHPCông ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung

CHPHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
27.950VND+0.9%
7D -0.2%3M +0.5%1Y -6.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.406,5
P/E10.27
P/B2.16
EV/EBITDA6.57
EPS2.781
ROE22.8%
ROA17.6%
D/E0.24
Beta0.20
Div. Yield3.53%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung (CHP) được thành lập năm 2004 trên cơ sở liên doanh giữa các công ty: Công ty Điện Lực 2 (PC2), Công ty Điện Lực 3 (PC3), Công ty Xây lắp Điện 1 và Công ty Điện lực Hà Nội. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. CHP hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện A Lưới với tổng công suất lắp máy 170MW đặt tại huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, CHP là chủ đầu tư Dự án Nhà máy Điện Mặt trời Cư Jút với công suất 50 MWac tại xã Ea T'ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. CHP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.616,8

Tiền & ĐT14%
Phải thu11%
TS cố định73%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

508,7

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio3.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.616,82.9%

Tiền & ĐT

373,371.3%

Nợ phải trả

508,728.2%

Vốn CSH

2.108,26.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025998,9561,3484,5458,345.9%2.781
2024814,2421,4332,1313,838.5%1.897
2023881,4469,2355,1337,038.2%2.294
20221.100,5661,7527,4510,346.4%3.381
2021787,4400,2254,5242,130.7%1.648

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025373,3662,32.616,8202,1508,72.108,2
2024217,9525,52.696,2321,6708,41.987,9
2023143,3572,62.967,2433,11.028,71.938,5
2022271,3628,23.259,7458,11.262,51.997,2
202191,0395,43.272,7325,31.378,51.894,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025484,8689,3−14,6−103,9−530,255,2674,7
2024332,0653,5−8,77,3−576,284,6644,8
2023355,4465,5−4,9−3,3−600,2−138,0460,6
2022536,0688,6−2,9−16,3−512,2160,2685,7
2021254,5310,9−8,7−4,5−485,1−178,7302,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.8%17.6%3.300.240.38
202416.0%11.1%1.630.360.29
202317.1%10.8%1.320.530.28
202226.2%15.6%1.370.630.34
202113.5%7.3%0.540.880.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.272.166.570.72
20259.732.126.36
202415.452.448.74
202313.122.287.67
20227.261.855.48
202114.261.828.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán44%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế3%
Lợi nhuận46%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu998,9Giá vốn437,5LN gộp561,3Biên LN gộp56%Chi phí quản lý52,4Chi phí tài chính24,4LN hoạt động484,5Biên Hoạt động49%Thuế & khác26,1LN ròng458,3Biên LN ròng46%0,0249,7499,4749,1998,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
879,6Nguồn tiền
Hoạt động KD689,378%
Vay mới159,618%
Thu hồi nợ20,02%
Cổ tức nhận10,41%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,00%
824,2Sử dụng
Trả nợ vay368,245%
Cổ tức trả321,439%
Cho vay/Thu hồi120,015%
CapEx14,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 55,2
197,9Tiền đầu kỳ+689,3CFO−14,6CapEx−89,3ĐT khác−530,2Tài chính253,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo