Bảng phân tích cổ phiếu

CHSCông ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh

CHSUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
11.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -2.7%1Y -2.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa312,4
P/E11.47
P/B0.96
EV/EBITDA7.45
EPS1.177
ROE10.3%
ROA7.1%
D/E0.48
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh (CHS) có tiền thân là Công ty Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào năm 1993. CHS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, vận hành, duy tu, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng. Ngoài ra, công ty còn tham gia sản xuất thiết bị chiếu sáng, và tư vấn kiến trúc kỹ thuật có liên quan. Hiện tại, CHS là doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong hoạt động chuyên ngành chiếu sáng đô thị. Công ty là đơn vị duy nhất được giao quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng các hệ thống đèn chiếu sáng công cộng với 110.900 điểm sáng của 3.800 km tuyến đường và hệ thống đèn tín hiệu giao thông với 661 chốt đèn, hệ thống camera quan sát giao thông và bảng thông tin giao thông điện tử trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các công trình tiêu biểu CHS đã thực hiện có thể kể đến:  Xây dựng hệ thống chiếu sáng giao thông và chiếu sáng mỹ thuật dự án Xây dựng cầu Thủ Thiêm, Xây lắp dự án Trung tâm điều khiển hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh, Xây dựng hệ thống tín hiệu giao thông và hệ thống camera quan sát thuộc dự án đại lộ Đông Tây Sài Gòn,... Ngày 12/01/2017, CHS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

478,3

Tiền & ĐT46%
Phải thu40%
Tồn kho10%
TS cố định3%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

155,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

478,31.8%

Tiền & ĐT

219,84.8%

Nợ phải trả

155,97.0%

Vốn CSH

322,40.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025564,6118,341,933,45.9%1.177
2024629,8119,744,035,35.6%1.242
2023635,6120,949,939,66.2%1.394
2022557,8111,444,333,36.0%973
2021437,199,833,226,66.1%739

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025219,8461,0478,3155,9155,9322,4
2024209,6442,6469,8145,6145,6324,2
2023262,1505,7542,5215,1215,1327,4
2022211,4487,3534,0225,1225,1308,9
2021236,3418,2474,6173,2173,2301,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,027,4−0,1−32,6−25,6−30,827,2
20240,0−33,8−0,178,3−27,017,5−33,9
20230,053,4−0,161,2−12,8101,853,2
20220,0−7,8−0,0−54,2−24,0−85,9−7,8
20210,070,4−0,1−18,4−29,422,670,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.3%7.1%2.960.481.19
202410.8%7.0%3.040.451.24
202312.4%7.4%2.350.661.18
202210.9%6.6%2.170.731.11
202110.1%6.9%2.300.620.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.470.967.45
20259.350.972.37
20249.751.061.97
20237.630.924.55
20227.740.832.69
202112.271.084.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN15%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu564,6Giá vốn446,4LN gộp118,3Biên LN gộp21%Chi phí quản lý84,8Chi phí tài chính8,4LN hoạt động41,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác8,5LN ròng33,4Biên LN ròng6%0,0141,2282,3423,5564,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
146,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ111,076%
Hoạt động KD27,419%
Cổ tức nhận8,56%
177,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi152,086%
Cổ tức trả25,614%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,8
209,6Tiền đầu kỳ+27,4CFO−0,1CapEx−32,5ĐT khác−25,6Tài chính178,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo