Phân tích cổ phiếu CI5 - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5

CI5 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CI5.

3.200 VND -11.1%
7D -5.9% 3M -49.2% 1Y -53.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 8,6
P/E: 7.11
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 161
ROE: 1.2%
ROA: 0.6%
D/E: 0.85
Beta: -0.06
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 (CI5) là thành viên của Tổng Công ty cổ phần Xây Dựng Công Nghiệp Việt Nam. Công ty có kinh nghiệm trên 30 năm xây dựng, lắp đặt các công trình công nghiệp và dân dụng, đã thi công nhiều công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau có quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao. Công ty đã được các đối tác trong và ngoài nước đánh giá cáo như Nhà liên kế A7-Khu dân cư An Bình - Thành phố Biên Hòa, Văn phòng làm việc Pin accu Miền Nam, Nhà sản xuất chính phân xưởng luyện Casumina Bình Dương, Dây chuyền sản xuất cà phê hòa tan 800T/năm Vinacafe, Nhà máy sản xuất khí công nghiệp - nhà máy Sovigas. Ngoài hoạt động chính là thi công xây lắp, lĩnh vực sản xuất công nghiệp đem lại cho Công ty doanh thu chiếm khoảng 10% tổng doanh thu hàng năm. CI5 chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

66,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu70%
Tồn kho2%
TS cố định4%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

30,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

66,511.6%

Tiền & ĐT

3,3147.5%

Nợ phải trả

30,622.3%

Vốn CSH

35,90.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202566,610,50,60,40.7%161
202480,49,20,60,40.4%130
202350,55,40,40,20.5%90
202266,77,30,40,20.3%70
202176,87,60,50,20.2%69

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,352,466,530,430,635,9
20241,358,775,238,939,435,8
20231,247,165,529,229,935,7
20221,967,575,339,739,735,6
20213,980,389,353,753,735,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,60,8−0,30,70,42,00,5
20240,5−2,9−0,30,13,30,5−3,2
20230,33,4−1,10,1−3,30,22,2
20220,31,1−0,80,5−2,5−0,90,4
20210,39,60,00,0−9,40,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%0.6%1.730.850.94
20241.0%0.5%1.511.101.14
20230.7%0.3%1.620.840.72
20220.5%0.2%1.701.110.81
20210.5%0.2%1.491.510.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.11
202537.300.4512.46
202456.120.5517.12
2023103.620.7024.63
2022137.320.7016.10
2021215.921.0917.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN15%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu66,6Giá vốn56,1LN gộp10,5Biên LN gộp16%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,2LN ròng0,4Biên LN ròng1%0,016,733,350,066,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,4Nguồn tiền
Vay mới11,586%
Bán/Mua TS1,07%
Hoạt động KD0,86%
Cổ tức nhận0,11%
Chênh lệch TG0,00%
11,5Sử dụng
Trả nợ vay10,995%
CapEx0,33%
Thuê TC0,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
1,3Tiền đầu kỳ+0,8CFO−0,3CapEx+1,0ĐT khác+0,4Tài chính3,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CI5

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.