Bảng phân tích cổ phiếu

CIACông ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Quốc Tế Cam Ranh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Quốc Tế Cam Ranh

CIAHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.900VND+3.1%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa184,7
P/E7.89
P/B0.52
EV/EBITDA5.42
EPS1.002
ROE5.5%
ROA5.2%
D/E0.07
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Quốc Tế Cam Ranh (CIA) có tiền thân là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Hàng Không Cam Ranh, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ hàng không và phi hàng không tại Sân bay Quốc tế Cam Ranh. Công ty hiện là nhà cung cấp chính dịch vụ ăn uống, dịch vụ phòng chờ hạng thương gia cho 3/3 hãng hàng không có đường bay nội địa thường xuyên (Vietnam Airlines, Vietjet Air, Jetstar) và 8/12 hãng hàng không có đường bay quốc tế tại sân bay Cam Ranh. CIA được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

373,2

Tiền & ĐT33%
Phải thu43%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

25,4

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio12.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio12.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

373,27.1%

Tiền & ĐT

124,92.1%

Nợ phải trả

25,433.7%

Vốn CSH

347,85.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025177,458,626,118,710.5%1.002
2024123,134,47,94,53.7%242
202394,318,06,05,55.8%298
2022106,13,161,359,556.0%3.418
202141,6−27,0−52,2−50,4-121.2%-2.105

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025124,9293,5373,223,125,4347,8
2024127,6285,5348,518,019,0329,5
202392,2271,2340,012,813,9326,1
2022108,6270,3336,811,613,3323,6
202182,9156,8331,661,174,0257,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,922,1−18,1−16,6−0,05,44,0
20246,0−10,9−0,543,2−0,032,3−11,3
20236,1−16,8−0,3−1,6−0,2−18,5−17,0
202261,4−41,1−0,5−19,962,21,2−41,5
2021−52,0−29,8−0,116,1−29,3−43,1−29,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%5.2%12.690.070.49
20241.4%1.3%15.880.060.36
20231.7%1.6%21.200.040.28
202222.5%19.6%23.280.040.32
2021-15.9%-12.7%2.640.260.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.890.525.42
20259.940.537.95
202440.010.55449.22
202334.530.59-30.58
20223.240.66-33.02
2021-6.861.10-9.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng10%
Quản lý DN15%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu177,4Giá vốn118,8LN gộp58,6Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng18,3Chi phí quản lý25,8Chi phí tài chính8,9LN hoạt động26,1Biên Hoạt động15%Thuế & khác7,4LN ròng18,7Biên LN ròng11%0,044,388,7133,0177,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
33,5Nguồn tiền
Hoạt động KD22,166%
Cổ tức nhận10,130%
Thu hồi nợ1,44%
28,1Sử dụng
CapEx18,164%
Cho vay/Thu hồi10,036%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
38,3Tiền đầu kỳ+22,1CFO−18,1CapEx+1,5ĐT khác−0,0Tài chính43,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo