Bảng phân tích cổ phiếu

CIDCông ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng

CIDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.800VND-4.9%
7D -2.5%3M -0.7%1Y -41.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,2
P/E
P/B1.59
EV/EBITDA
EPS1.689
ROE10.8%
ROA9.7%
D/E0.12
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng (CID) được thành lập năm 1999 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Xây dựng. Công ty là một trong những doanh nghiệp xây dựng hàng đầu của thành phố Hải Phòng. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng, giao thông thủy lợi. Khách hàng truyền thống của công ty là Cảng Hải Phòng, Công ty Điện lực Hải Phòng, Công ty Kinh doanh nhà Hải Phòng, UBNN Huyện Vĩnh Bảo, Ban Quản lý hạ tầng du lịch Hải Phòng, khu công nghiệp Cái Lân, Công ty AROMA Hải Phòng.Công ty hiện đang có quyền sử dụng 20.000m2 đất tại Cụm Công nghiệp Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, TP.Hải Phòng với giá thuê 2.700 đồng/m2 /năm trong 50 năm. Ngày 10/05/2016, CID chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,3

Tiền & ĐT40%
Phải thu33%
Tồn kho6%
TS cố định14%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,31.6%

Tiền & ĐT

6,613.7%

Nợ phải trả

1,74.8%

Vốn CSH

14,61.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,04,02,01,631.5%1.689
20244,83,71,91,531.6%1.629
20235,24,02,62,139.5%2.214
20224,73,31,81,430.4%1.524
20214,53,01,31,022.5%1.098

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,612,916,31,71,714,6
20245,812,316,01,61,614,4
20236,813,315,21,61,613,5
20223,910,513,01,61,611,5
20212,18,611,61,61,610,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,9−0,0−0,6−1,4−0,11,9
20240,01,9−2,8−1,1−0,60,1−1,0
20230,02,60,0−2,60,0−0,00,0
20220,01,70,0−1,70,00,00,0
20210,01,90,0−2,00,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.8%9.7%7.670.120.31
202410.8%9.7%7.630.110.31
202316.5%14.6%8.060.120.37
202213.2%11.5%6.710.140.38
20218.2%7.0%4.680.160.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.59
20255.680.613.87
202415.901.6712.51
20235.330.814.09
20226.040.754.30
20216.750.684.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán20%
Quản lý DN45%
Thuế8%
Lợi nhuận32%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,0Giá vốn1,0LN gộp4,0Biên LN gộp80%Chi phí quản lý2,3Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,0Biên Hoạt động40%Thuế & khác0,4LN ròng1,6Biên LN ròng32%0,01,22,53,75,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ5,572%
Hoạt động KD1,925%
Cổ tức nhận0,34%
Bán/Mua TS0,00%
7,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi6,482%
Cổ tức trả1,418%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,3Tiền đầu kỳ+1,9CFO−0,0CapEx−0,6ĐT khác−1,4Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo