Bảng phân tích cổ phiếu

CIGCông ty Cổ phần COMA 18
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần COMA 18

CIGHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.030VND+0.0%
7D +0.5%3M -20.4%1Y -23.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa307,8
P/E3.34
P/B0.79
EV/EBITDA2.95
EPS2.226
ROE48.3%
ROA7.2%
D/E4.57
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần COMA 18 (CIG), tiền thân là Công ty cơ điện Hà Tây, được thành lập năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty bao gồm Đầu tư bất động sản, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và cho thuê nhà xưởng. Công ty chủ yếu hoạt động tại Hà Nội, Thái Nguyên, Hà Tĩnh, Thanh Hóa, Lai Châu, Bắc Ninh. Hiện nay, Công ty đang làm chủ đầu tư 2 dự án KCN Kim Thành (Hải Dương), KCN Nhuận Trạch (Hòa Bình), dự án Thuỷ điện Hùng Lợi Yên Sơn 1, 2. Coma 18 có một số dự án tiêu biểu khác như: Dự án đèn Han Bachelorion, nhà máy xi măng Bút Son , Nhà máy nhiệt điện Phả Lại, nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu công nghiệp Thanh Oai, dự án chung cư La Khê tại Hà Đông, quốc lộ 1A, quốc lộ 3, hệ thống điện quốc lộ tại Hải Dương, Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hòa Bình, Sơn La, Cần Thơ, Bắc Ninh, Bắc Giang,... Ngày 19/07/2011, CIG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.167,0

Phải thu51%
TS cố định4%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

1.778,1

Nợ NH19%
Nợ DH81%

Thanh khoản

Current Ratio3.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.167,0120.6%

Tiền & ĐT

5,9166.2%

Nợ phải trả

1.778,1129.8%

Vốn CSH

389,086.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025457,2137,5172,7113,524.8%2.226
202494,426,86,354,457.6%1.727
202366,121,1−1,0−7,2-10.9%-228
202283,2−4,6−6,8−6,7-8.0%-208
202129,615,89,216,555.9%522

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,91.114,72.167,0346,01.778,1389,0
20242,2343,3982,5492,8773,6208,9
20230,5477,1699,1544,9544,9154,1
20221,0614,2729,6567,5567,7161,9
20210,9291,2707,5443,8536,2171,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025120,3−222,60,0191,834,43,70,0
202454,516,5−1,0−0,7−14,11,715,6
2023−7,2−6,5−0,80,16,0−0,4−7,3
2022−6,6−84,80,088,8−3,90,10,0
202116,6−7,20,00,05,7−1,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202548.3%7.2%3.224.570.29
2024102.3%6.5%0.703.700.11
2023-23.9%-1.0%0.883.540.09
2022-3.9%-0.9%1.083.510.12
2021-9.0%-2.1%1.143.210.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.340.792.95
20252.750.812.48
20244.661.2827.22
2023-23.666.4989.45
2022-16.863.26-35.83
202121.078.0151.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu457,2Giá vốn319,7LN gộp137,5Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính42,9LN hoạt động172,7Biên Hoạt động38%Thuế & khác59,2LN ròng113,5Biên LN ròng25%0,0114,3228,6342,9457,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
399,2Nguồn tiền
Tăng vốn195,049%
Thoái vốn191,848%
Vay mới12,33%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
395,5Sử dụng
Hoạt động KD222,656%
Trả nợ vay172,944%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
2,2Tiền đầu kỳ−222,6CFO+0,0CapEx+191,8ĐT khác+34,4Tài chính5,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo