Bảng phân tích cổ phiếu

CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

CIIHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Bán
16.750VND+1.2%
7D -6.4%3M +2.8%1Y +25.1%
Mục tiêu17.4003.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa11.255,8
P/E88.65
P/B1.20
EV/EBITDA15.81
EPS196
ROE1.7%
ROA0.3%
D/E2.14
Beta1.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM (CII) được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), hợp đồng xây dựng - sở hữu - kinh doanh (BOO). Các công trình tiêu biểu khẳng định năng lực đầu tư, quản lý và vận hành dự án của CII có thể kể đến là dự án cầu đường Bình Triệu, dự án cầu Sài Gòn 2, dự án mở rộng Xa lộ Hà Nội, dự án liên tỉnh lộ 25B. CII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

37.524,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu8%
Tồn kho13%
TS cố định42%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

25.567,8

Nợ NH29%
Nợ DH71%

Thanh khoản

Current Ratio1.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

37.524,92.2%

Tiền & ĐT

3.399,544.1%

Nợ phải trả

25.567,87.2%

Vốn CSH

11.957,130.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.960,31.661,8480,7367,612.4%196
20243.027,71.664,2642,6620,720.5%731
20233.089,71.155,1450,9370,012.0%583
20225.748,01.344,01.044,0860,515.0%2.648
20212.860,0824,0−74,5−242,1-8.5%-1.392

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.399,511.401,437.524,97.345,025.567,811.957,1
20242.359,98.630,536.722,48.961,327.563,39.159,1
20232.196,96.910,833.184,18.144,224.678,88.505,3
2022904,27.226,728.559,59.570,520.258,58.301,0
20211.349,410.497,530.870,29.158,722.491,48.378,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025396,8−501,8−188,0−1.360,31.312,5−549,7−689,8
2024595,9472,3−411,3−2.058,31.737,0151,161,0
2023427,0−1.140,8−476,9374,41.691,3925,0−1.617,7
20221.041,3973,0−251,3−22,3−1.364,2−413,5721,7
2021−105,8−881,7−436,2737,0395,1250,5−1.317,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%0.3%1.552.140.08
20244.2%0.7%0.953.020.09
20233.0%0.6%0.852.900.10
20228.3%2.3%0.762.440.19
20210.5%0.1%1.272.920.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)88.651.2015.814.51
202595.971.3917.13
202417.010.7914.00
202328.460.9315.82
20225.340.7013.74
2021-17.051.2323.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán44%
Bán hàng3%
Quản lý DN17%
Tài chính49%
Thuế1%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.960,3Giá vốn1.298,5LN gộp1.661,8Biên LN gộp56%Chi phí bán hàng82,8Chi phí quản lý489,8Chi phí tài chính608,6LN hoạt động480,7Biên Hoạt động16%Thuế & khác113,0LN ròng367,6Biên LN ròng12%0,0740,11.480,12.220,22.960,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.894,9Nguồn tiền
Vay mới8.688,173%
Thu hồi nợ1.853,416%
Tăng vốn1.030,09%
Cổ tức nhận277,82%
Thoái vốn44,70%
Bán/Mua TS0,90%
12.444,6Sử dụng
Trả nợ vay7.808,163%
Cho vay/Thu hồi2.934,524%
Cổ tức trả597,55%
Hoạt động KD501,84%
Đầu tư414,73%
CapEx188,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 549,7
1.351,8Tiền đầu kỳ−501,8CFO−188,0CapEx−1.172,3ĐT khác+1.312,5Tài chính802,1Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Tài Chính

⚠️ CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính yếu (3/10). Phát hiện 13 cờ đỏ vs chỉ 2 cờ xanh (Đòn bẩy tài chính cao, Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém). Rủi ro tài chính vượt trội so với điểm mạnh. Cân nhắc kỹ trước khi đầu tư.

Michael Burry
BÁN10/10
Charlie Munger
BÁN9/10
Mohnish Pabrai
BÁN9/10
Warren Buffett
BÁN8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
17.400
Cắt lỗ
20.500
Vùng mua
16.500 17.500

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Đòn bẩy tài chính cực cao (Nợ/VCSH 2.14x) gây áp lực trả lãi khổng lồ
Chất lượng lợi nhuận thấp, chủ yếu đến từ doanh thu tài chính thiếu bền vững
Dòng tiền hoạt động (CFO) âm kéo dài, rủi ro thanh khoản tiềm ẩn
Hiệu quả sử dụng vốn (ROE < 2%) thấp hơn nhiều so với lãi suất ngân hàng
Tổng hợp phân tích Phân tích tổng hợp từ các báo cáo cho thấy một sự mâu thuẫn lớn giữa diễn biến giá và nội tại doanh nghiệp. Về cơ bản, CII đang ở trạng thái báo động với điểm sức khỏe tài chính chỉ 3/10. Gánh nặng nợ vay khổng lồ (hơn 20 nghìn tỷ đồng) và dòng tiền kinh doanh âm (453 tỷ đồng) l
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về CII cho thấy một sự phân cực rõ nét giữa tiềm năng tài sản và rủi ro tài chính. Phe Bull tập trung vào vị thế độc tôn của CII trong lĩnh vực hạ tầng BOT, dòng tiền ổn định từ các dự án trọng điểm và các tín hiệu kỹ thuật đang ủng hộ xu hướng tăng giá ngắn hạn. Ngược lại, phe Bear
Stock Diagnostics AI· 14/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo