Phân tích cổ phiếu CIP - Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp

CIP UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CIP.

2.000 VND +5.3%
7D +0.0% 3M -20.0% 1Y -23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 9,1
P/E: 22.28
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 20
ROE: 0.5%
ROA: 0.0%
D/E: 16.84
Beta: -0.22
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp (CIP) có tiền thân là Công ty Xây dựng Công nghiệp trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng, được thành lập vào năm 1959. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp và dân dụng. CIP chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp dịch vụ bất động sản và các sản phẩm vật liệu xây dựng cho thị trường trong nước. Công ty đã thi công các công trình dân dụng lớn trong nước như: Khu liên hiệp Gang thép Thái Nguyên, Nhà máy luyện cán thép Gia Sàng, sân bay quốc tế Nội Bài. CIP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,3

Tiền & ĐT10%
Phải thu56%
Tồn kho20%
TS cố định2%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

305,2

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,314.6%

Tiền & ĐT

33,92105.2%

Nợ phải trả

305,215.5%

Vốn CSH

18,10.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025106,71,9−4,10,10.1%20
202453,91,2−3,40,10.1%14
202344,00,8−4,90,10.3%29
202294,12,0−4,80,10.1%27
2021184,4−6,5−14,4−12,6-6.8%-2.769

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,9280,7323,3278,5305,218,1
20241,5241,6282,2237,0264,118,0
202311,1240,2281,4235,6263,518,0
20223,1241,7283,5265,6265,617,8
202127,9292,0334,2316,5316,517,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,118,10,0−14,714,217,60,0
20240,1−18,1−0,0−1,38,5−10,8−18,1
20230,111,10,00,0−3,18,00,0
20220,1−9,60,015,5−17,0−11,10,0
2021−12,62,20,0−2,4−3,6−3,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.0%1.0116.840.35
20240.4%0.0%1.0214.650.19
20230.7%0.0%1.0214.670.16
20220.7%0.0%0.9114.900.30
2021-40.0%-3.6%0.9711.780.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.28
2025122.160.60-27.87
2024178.810.63-22.69
202392.310.68-14.29
202270.660.48-60.75
2021-2.171.54-8.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN4%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu106,7Giá vốn104,8LN gộp1,9Biên LN gộp2%Chi phí quản lý4,4Chi phí tài chính1,6LN hoạt động4,1Biên Hoạt động-4%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,026,753,480,0106,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
41,2Nguồn tiền
Vay mới23,056%
Hoạt động KD18,144%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,00%
23,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi14,863%
Trả nợ vay8,837%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,6
0,3Tiền đầu kỳ+18,1CFO+0,0CapEx−14,7ĐT khác+14,2Tài chính17,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CIP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.