Bảng phân tích cổ phiếu

CJCCông ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung

CJCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.000VND-7.7%
7D -16.7%3M -25.0%1Y -25.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa144,0
P/E27.13
P/B1.43
EV/EBITDA19.17
EPS741
ROE6.1%
ROA2.4%
D/E1.40
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP Cơ điện Miền Trung tiền thân là Xí Nghiệp sửa chữa Cơ điện thuộc Công ty Điện Lực 3 thành lập năm 1987. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp, chế tạo và lắp đặt thiết bị cơ khí thuỷ công phục vụ cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi. Sản phẩm chủ yếu của công ty là dây cáp và vật tư thiết bị điện. Công ty đã có uy tín và vị thế lớn trên thị trường miền Trung và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất vật tư thiết bị phục vụ cho ngành điện như: xà, cột thép, thiết bị cơ khí thuỷ công, hộp bảo vệ công tơ các loại bằng thép, bằng vật liệu Composite, dây và cáp điện; sửa chữa cải tạo máy biến áp. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tập trung tiêu thụ tại khu vực miền Trung. Sản phẩm của Công ty gắn liên vời các công trình thuỷ điện như công trình Thuỷ lợi - Thuỷ điện Quảng Trị, Thuỷ điện Bản Vẽ - Nghệ An, Thuỷ điện Khe Diên - Quảng Nam. Ngày 14/12/2019, CJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

239,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu51%
Tồn kho26%
TS cố định5%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

139,7

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

239,63.1%

Tiền & ĐT

32,16.6%

Nợ phải trả

139,78.9%

Vốn CSH

99,96.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025319,325,54,95,91.9%741
2024387,430,83,77,82.0%977
2023252,425,31,84,01.6%729
2022240,218,11,61,80.8%457
202195,913,1−2,6−2,5-2.6%-617

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202532,1222,1239,6128,4139,799,9
202430,2227,7247,4143,9153,493,9
202322,4205,9220,6130,3134,486,1
202228,8200,6216,1173,7173,842,3
20218,9110,6127,487,087,040,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,021,3−1,1−1,0−18,32,020,2
20240,030,0−5,8−1,5−16,611,924,2
20230,0−16,2−3,32,112,9−1,2−19,5
20220,0−13,7−2,0−11,135,410,6−15,7
20210,023,9−2,1−2,1−17,64,321,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%2.4%1.731.401.31
20248.7%3.3%1.581.631.66
20236.2%1.8%1.581.561.16
20224.4%1.1%1.154.111.40
2021-12.5%-4.1%1.282.120.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.131.4319.171.38
202524.281.4413.77
202426.392.2018.99
202334.882.4022.08
202265.622.8420.76
2021-22.541.3823.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu319,3Giá vốn293,8LN gộp25,5Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng2,6Chi phí quản lý15,6Chi phí tài chính2,3LN hoạt động4,9Biên Hoạt động2%LN ròng5,9Biên LN ròng2%0,079,8159,7239,5319,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
174,0Nguồn tiền
Vay mới152,688%
Hoạt động KD21,312%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
172,0Sử dụng
Trả nợ vay170,999%
CapEx1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
30,2Tiền đầu kỳ+21,3CFO−1,1CapEx+0,1ĐT khác−18,3Tài chính32,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo