Phân tích cổ phiếu CKA - Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang

CKA UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CKA.

65.200 VND -0.3%
7D -1.2% 3M +23.7% 1Y +10.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 214,3
P/E: 1.41
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 15.751
ROE: 49.8%
ROA: 33.8%
D/E: 0.48
Beta: 1.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang (CKA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Cơ khí Tỉnh An Giang được UBND tỉnh An Giang thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các loại sản phẩm kim khí, máy móc thiết bị cơ khí. CKA hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà cung cấp và sản xuất các thiết bị máy móc, công cụ cơ khí phục vụ sản xuất công, nông nghiệp trải rộng từ các khâu làm đất, thu hoạch, sau thu hoạch, đóng gói, tồn trữ, vận chuyển. CKA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

206,2

Tiền & ĐT21%
Phải thu56%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

66,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

206,214.8%

Tiền & ĐT

42,5253.1%

Nợ phải trả

66,515.5%

Vốn CSH

139,714.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025162,417,267,065,240.1%15.751
2024183,020,024,323,813.0%5.041
2023228,525,142,541,218.0%9.937
2022154,717,222,421,714.0%5.185
2021114,316,917,517,014.8%4.293

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,5170,2206,265,066,5139,7
202412,0146,9179,757,557,6122,1
202347,8151,0185,761,461,7124,0
202227,0129,3174,471,271,6102,8
20218,2112,2149,251,751,997,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,07,9−6,129,5−32,35,21,8
202424,1−25,9−1,145,2−20,7−1,5−27,0
202342,5−0,1−0,120,2−18,51,5−0,3
202222,06,4−2,218,0−19,64,84,2
202116,5−5,1−2,616,5−10,21,2−7,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202549.8%33.8%2.620.480.84
202419.3%13.0%2.560.471.00
202336.3%22.9%2.460.501.27
202221.7%13.4%1.820.700.96
202118.0%11.4%2.170.530.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.41
20253.201.4961.84
20247.281.4240.38
20235.611.8725.63
20225.001.0541.14
20217.111.2450.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu162,4Giá vốn145,2LN gộp17,2Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý16,4Chi phí tài chính67,3LN hoạt động67,0Biên Hoạt động41%Thuế & khác1,8LN ròng65,2Biên LN ròng40%0,040,681,2121,8162,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận61,075%
Vay mới12,315%
Hoạt động KD7,910%
76,1Sử dụng
Cổ tức trả32,943%
Cho vay/Thu hồi25,333%
Trả nợ vay11,715%
CapEx6,18%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,2
12,0Tiền đầu kỳ+7,9CFO−6,1CapEx+35,7ĐT khác−32,3Tài chính17,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CKA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh