Bảng phân tích cổ phiếu

CKDCông ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi

CKDUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
23.500VND-3.3%
7D +0.0%3M -11.3%1Y +3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa728,5
P/E6.05
P/B1.25
EV/EBITDA18.71
EPS3.527
ROE21.7%
ROA8.8%
D/E1.66
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh LICOGI (CKD) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh được thành lập vào năm 1963. CKD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế tạo kinh doanh hợp kim đúc, gia công cơ khí, nhôm định hình, kết cấu. Ngoài kinh doanh các sản phẩm cơ khí, Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh LICOGI đã liên doanh với tập đoàn SUMITOMO (Nhật Bản) làm chủ đầu tư Khu Công Nghiệp Thăng Long tại Hà Nội. CKD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.547,1

Tiền & ĐT30%
Phải thu37%
Tồn kho10%
TS cố định11%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

966,0

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.547,127.4%

Tiền & ĐT

456,61.8%

Nợ phải trả

966,042.6%

Vốn CSH

581,28.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.292,4105,5126,9121,59.4%3.527
20241.255,1125,2107,097,97.8%2.841
20231.023,197,9102,5102,010.0%2.960
20221.032,387,0104,2101,09.8%3.259
2021758,094,6115,0109,814.5%3.542

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025456,61.191,71.547,1890,6966,0581,2
2024448,5986,11.214,3673,6677,2537,1
2023104,2838,61.069,6561,6563,4506,2
2022128,9680,6914,5414,7416,4498,0
2021109,2605,3850,7353,6359,0491,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025128,7−77,0−140,1−212,7137,9−151,8−217,1
2024104,6221,3−5,886,316,2323,8215,5
2023107,4−86,9−12,2168,9−21,760,3−99,0
2022105,0−64,5−3,516,3−47,1−95,3−68,0
2021115,1−84,4−0,8181,5−115,0−17,9−85,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.7%8.8%1.341.660.94
202418.8%8.6%1.461.261.10
202320.3%10.3%1.491.111.03
202220.4%11.4%1.640.841.17
202126.3%13.6%1.720.710.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.051.2518.712.44
20257.641.6022.31
20247.731.4117.11
20237.251.4622.66
20228.441.7133.60
20219.372.0925.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.292,4Giá vốn1.186,9LN gộp105,5Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng32,7Chi phí quản lý35,0Chi phí tài chính89,1LN hoạt động126,9Biên Hoạt động10%Thuế & khác5,4LN ròng121,5Biên LN ròng9%0,0323,1646,2969,31.292,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.209,5Nguồn tiền
Vay mới1.052,187%
Cổ tức nhận104,39%
Thu hồi nợ53,24%
1.361,3Sử dụng
Trả nợ vay849,162%
Cho vay/Thu hồi230,017%
CapEx140,110%
Hoạt động KD77,06%
Cổ tức trả65,15%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 151,8
397,2Tiền đầu kỳ−77,0CFO−140,1CapEx−72,6ĐT khác+137,9Tài chính245,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo