Bảng phân tích cổ phiếu

CLHCông ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI

CLHHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
20.200VND+1.0%
7D +0.0%3M +1.2%1Y +10.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa242,4
P/E5.80
P/B1.18
EV/EBITDA3.45
EPS2.500
ROE20.6%
ROA13.3%
D/E0.55
Beta0.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1994, Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên (CLH) là một công ty cỡ vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, clinker) tại Thái Nguyên và các tỉnh lân cận. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) khai thác mỏ đá vôi và đất sét và (ii) giao thông vận tải công nghiệp (vận tải hàng hóa). Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ ở miền Bắc, đặc biệt là các tỉnh Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng, Công ty đã tham gia phục vụ nhiều dự án có quy mô lớn bao gồm Dự án Nhà máy nhiệt điện Na Dương, Nhà máy Xi măng Quán Triều, Nhà máy Xi măng Tân Quang. CLH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

315,5

Tiền & ĐT58%
Phải thu2%
Tồn kho8%
TS cố định28%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

112,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

315,51.1%

Tiền & ĐT

183,50.9%

Nợ phải trả

112,20.3%

Vốn CSH

203,21.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025705,898,152,741,65.9%2.500
2024661,294,348,538,75.8%2.300
2023659,2102,460,547,17.1%3.927
2022811,8123,371,356,06.9%4.670
2021733,8113,668,454,57.4%4.541

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025183,5215,7315,5111,6112,2203,2
2024185,2210,0312,1111,2111,8200,3
2023137,6195,4303,3103,5106,6196,7
2022142,4179,7319,2110,5116,0203,3
202196,9119,3307,595,6103,6203,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,336,1−16,2−91,5−27,8−83,219,9
202448,578,1−10,4−36,1−23,918,167,7
202360,233,1−1,44,2−42,0−4,731,7
202270,490,1−4,5−31,4−43,315,485,7
202168,4126,2−9,5−19,2−53,953,1116,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.6%13.3%1.930.552.25
202419.5%12.6%1.890.562.15
202323.6%15.1%1.890.542.12
202227.5%17.9%1.630.572.59
202125.2%15.8%1.060.562.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.801.183.45
20256.371.303.02
20246.981.352.76
20236.601.582.46
20226.361.752.18
20217.361.973.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu705,8Giá vốn607,7LN gộp98,1Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng12,4Chi phí quản lý39,7Chi phí tài chính6,8LN hoạt động52,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác11,1LN ròng41,6Biên LN ròng6%0,0176,4352,9529,3705,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
91,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ49,554%
Hoạt động KD36,139%
Cổ tức nhận6,27%
175,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi131,075%
Cổ tức trả27,816%
CapEx16,29%

Dòng tiền đi đâu?

2025 83,2
115,7Tiền đầu kỳ+36,1CFO−16,2CapEx−75,3ĐT khác−27,8Tài chính32,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo