Bảng phân tích cổ phiếu

CLLCông ty Cổ phần Cảng Cát Lái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái

CLLHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
29.800VND+0.0%
7D -1.5%3M -2.6%1Y -7.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.013,2
P/E10.06
P/B1.60
EV/EBITDA6.14
EPS2.763
ROE16.3%
ROA14.0%
D/E0.15
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Cảng Cát Lái (CLL) được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và khai thác cảng chuyên dụng xếp dỡ hàng container của cảng Cát Lái. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm vận tải và khai thác cảng biển. Hiện nay cảng Cát Lái có quy mô 216m cầu cảng container chuyên dụng có khả năng tiếp nhận tàu trọng tải 30.000 DWT cùng với các thiết bị xếp dỡ phục vụ cho hoạt động khai thác cảng hiện đại bao gồm: 2 cầu bờ K.E, 1 cầu bờ Kcoks, 1 cầu bờ Libhherr, 2 cầu khung Kalmar 6+1 và 30 xe đẩu kéo hoạt động liên tục 24/24 giờ mỗi ngày có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Sản lượng xếp dỡ trung bình đạt trên 45.000 cont/tháng. Ngày 08/07/2014, CLL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

724,2

Tiền & ĐT44%
Phải thu12%
Tồn kho1%
TS cố định27%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

95,3

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio5.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

724,26.2%

Tiền & ĐT

320,412.6%

Nợ phải trả

95,364.0%

Vốn CSH

628,90.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025399,3144,7122,8103,025.8%2.763
2024322,6139,5121,799,230.7%2.723
2023306,3130,1118,198,532.2%2.711
2022263,7125,2109,990,634.4%2.532
2021264,3107,098,784,932.1%2.358

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025320,4415,2724,282,395,3628,9
2024284,5402,9681,755,958,1623,6
2023319,9386,0675,156,456,4618,7
2022320,2383,5704,053,653,6650,4
2021282,7331,8678,629,630,3648,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025127,6146,1−51,444,0−79,7110,494,7
2024124,155,8−21,7−104,2−87,0−135,434,1
2023121,2111,0−4,816,9−123,94,1106,2
2022112,3120,5−14,8−30,5−80,79,3105,7
202198,4103,4−5,721,3−77,847,097,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.3%14.0%5.040.150.57
202416.2%14.4%7.210.090.48
202315.7%14.0%6.850.090.44
202214.0%13.1%7.150.080.38
202112.5%11.1%3.540.170.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.061.606.143.27
202510.271.676.76
202411.661.888.03
202314.392.327.66
202210.971.575.35
202112.401.696.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Quản lý DN8%
Thuế6%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu399,3Giá vốn254,6LN gộp144,7Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng1,7Chi phí quản lý32,9Chi phí tài chính5,5LN hoạt động122,8Biên Hoạt động31%Thuế & khác19,8LN ròng103,0Biên LN ròng26%0,099,8199,7299,5399,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
354,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ175,049%
Hoạt động KD146,141%
Cổ tức nhận15,54%
Vay mới12,33%
Bán/Mua TS5,42%
244,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi100,641%
Cổ tức trả90,737%
CapEx51,421%
Trả nợ vay1,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 110,4
99,5Tiền đầu kỳ+146,1CFO−51,4CapEx+95,4ĐT khác−79,7Tài chính209,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo