Bảng phân tích cổ phiếu

CLWCông ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn

CLWHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
44.550VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.0%1Y +10.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa579,2
P/E9.87
P/B2.08
EV/EBITDA4.83
EPS4.372
ROE21.8%
ROA10.3%
D/E1.02
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn (CLW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn được thành lập năm 1991. Ngày 30/12/2005, Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quyết định chuyển đổi chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn trực thuộc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn chuyển thành Công ty Cổ phần cấp nước Chợ Lớn. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, thi công, tu bổ sửa chữa, cải tạo và phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn 5 quận, huyện gồm quận 5,6,8, Bình Tân và Bình Chánh và một số khu vực có tốc độ đô thị hóa cao. Hiện tại, công ty đang cung cấp nước sạch cho 94,5% hộ gia đình trong địa bàn quản lý. Năm 2011, CLW chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

535,4

Tiền & ĐT25%
Phải thu11%
Tồn kho8%
TS cố định51%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

270,4

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

535,46.1%

Tiền & ĐT

132,87.9%

Nợ phải trả

270,414.0%

Vốn CSH

265,03.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.276,1200,868,456,84.5%4.372
20241.303,4196,767,353,94.1%4.149
20231.304,4168,562,848,63.7%2.096
20221.253,1132,035,430,12.4%1.304
20211.154,4112,130,527,72.4%1.343

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025132,8239,7535,4194,4270,4265,0
2024144,1262,4570,2234,3314,6255,7
2023211,5322,3576,3262,7347,6228,7
2022181,8269,4507,2210,4292,8214,4
2021139,7211,8458,4174,9232,6225,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202571,375,7−59,1−29,7−33,312,716,6
202467,637,6−90,4−84,8−23,9−71,1−52,8
202361,4106,2−71,8−41,3−15,849,134,4
202238,181,2−64,6−152,720,1−51,316,6
202134,330,3−27,932,9−10,452,82,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.8%10.3%1.231.022.31
202422.3%9.4%1.121.232.27
202321.9%9.0%1.231.522.41
202212.8%6.2%1.501.072.60
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.872.084.830.56
202510.982.355.43
202411.332.396.05
202311.402.426.56
202212.881.595.48
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.276,1Giá vốn1.075,3LN gộp200,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng39,8Chi phí quản lý91,9Chi phí tài chính0,7LN hoạt động68,4Biên Hoạt động5%Thuế & khác11,6LN ròng56,8Biên LN ròng4%0,0319,0638,0957,01.276,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
328,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ236,072%
Hoạt động KD75,723%
Vay mới11,64%
Cổ tức nhận5,32%
315,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi211,967%
CapEx59,119%
Cổ tức trả25,98%
Trả nợ vay18,96%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,7
5,8Tiền đầu kỳ+75,7CFO−59,1CapEx+29,4ĐT khác−33,3Tài chính18,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo