Bảng phân tích cổ phiếu

CLXCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)

CLXUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
14.800VND+0.7%
7D +0.7%3M -8.1%1Y -4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.281,7
P/E6.06
P/B0.66
EV/EBITDA9.35
EPS2.302
ROE11.1%
ROA8.4%
D/E0.33
Beta1.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 1981, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (“CHOLIMEX”) là doanh nghiệp Nhà nước 100%, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với 3 đơn vị hạch toán phụ thuộc, 1 công ty con, và 8 công ty liên kết. Năm 2016 công ty chào bán thành công cổ phần ra công chúng và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, nhà nước sở hữu 49%. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty gồm (i) xuất nhập khẩu, (ii) đầu tư bất động sản, và (iii) tham gia vào chuỗi cung ứng hàng hóa. CHOLIMEX là doanh nghiệp đầu tiên kinh doanh xuất nhập khẩu tại Việt Nam với mặt chủ yếu là nông sản, thực phẩm chế biến sẵn. Thị trường xuất khẩu chính là các nước châu Âu và châu Á. Năm 2017, cổ phiếu CLX chính thức được giao dịch tại thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.517,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu1%
TS cố định3%
Khác84%

Tổng nợ phải trả

622,6

Nợ NH22%
Nợ DH78%

Thanh khoản

Current Ratio2.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.517,24.9%

Tiền & ĐT

287,830.7%

Nợ phải trả

622,66.3%

Vốn CSH

1.894,64.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025513,8162,7228,2205,940.1%2.302
2024517,6158,9218,9198,238.3%2.214
2023518,2145,4200,3181,335.0%1.965
2022594,0143,0198,9183,730.9%1.991
2021455,4139,6184,4166,436.5%1.854

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025287,8328,12.517,2134,6622,61.894,6
2024220,1258,72.400,648,7585,71.814,9
2023175,4205,92.309,746,8613,31.696,4
2022102,5132,42.188,646,0636,81.551,8
2021123,9158,82.131,5117,2726,71.404,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025229,395,9−12,325,1−70,051,183,6
2024220,268,1−3,314,2−72,89,564,9
2023201,282,8−8,7−12,1−37,832,974,1
2022203,66,0−13,422,0−28,7−0,7−7,4
2021184,8−61,3−9,5−2,4−4,2−67,9−70,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.1%8.4%2.440.330.21
202411.3%8.4%5.310.320.22
202311.1%8.0%4.400.360.23
202212.4%8.5%2.880.410.27
202111.5%7.0%1.130.580.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.060.669.351.33
20256.310.689.41
20246.760.749.79
20236.850.7310.11
20226.160.739.21
202113.231.5617.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng2%
Quản lý DN13%
Thuế5%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu513,8Giá vốn351,1LN gộp162,7Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng12,6Chi phí quản lý65,8Chi phí tài chính10,0LN hoạt động228,2Biên Hoạt động44%Thuế & khác22,3LN ròng205,9Biên LN ròng40%0,0128,5256,9385,4513,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
338,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ188,956%
Hoạt động KD95,928%
Cổ tức nhận53,716%
Bán/Mua TS0,40%
287,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi205,571%
Cổ tức trả60,621%
CapEx12,34%
Trả nợ vay9,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,1
62,4Tiền đầu kỳ+95,9CFO−12,3CapEx+37,4ĐT khác−70,0Tài chính113,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo