Bảng phân tích cổ phiếu

CMCCông ty Cổ phần Đầu tư CMC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC

CMCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.300VND-7.0%
7D +0.0%3M -6.1%1Y +38.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa47,5
P/E5.61
P/B0.68
EV/EBITDA21.89
EPS1.660
ROE13.0%
ROA5.3%
D/E1.30
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC (CMC) có tiền thân là Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ Khí Số 1 được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. Sản phẩm dịch vụ chính của công ty bao gồm: sản xuất các loại phụ tùng, linh phụ kiện ô tô cung cấp cho các nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô của Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam, thị trường trong nước và xuất khẩu; xây dựng công trình; kinh doanh xuất nhập khẩu máy xây dựng, nguyên vật liệu xây dựng; đại lý bán hàng thiết bị Trung Quốc, cho thuê máy xây dựng... Công ty hiện có 1 xí nghiệp xây dựng công trình trực thuộc, có thể thi công hoàn chỉnh những công trình như khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi từ khâu đầu đến hoàn thiện.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

159,3

Tiền & ĐT21%
Phải thu13%
Tồn kho22%
TS cố định4%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

90,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

159,30.1%

Tiền & ĐT

33,322.2%

Nợ phải trả

90,08.4%

Vốn CSH

69,313.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025124,29,210,08,56.8%1.660
202478,610,30,50,10.2%32
202350,70,81,10,71.4%153
202249,37,2−1,7−1,8-3.6%-384
202136,7−2,93,43,49.2%737

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,389,1159,389,690,069,3
202427,2112,2159,097,798,260,8
202325,386,4146,676,385,960,7
202218,398,0158,588,898,560,0
202126,479,9137,366,275,661,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,047,80,0−21,5−10,615,60,0
20240,0−20,00,0−1,021,70,70,0
20230,013,3−0,60,0−13,30,112,8
20220,0−30,0−8,53,822,4−3,9−38,5
20210,06,30,0−1,7−1,23,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.0%5.3%0.991.300.78
20240.2%0.1%1.151.610.51
20231.2%0.5%1.131.420.33
2022-2.9%-1.2%1.101.640.33
20215.6%2.4%1.211.220.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.610.6821.890.09
20255.240.6420.19
2024202.940.4915.88
202341.870.48-47.67
2022-12.500.3627.69
202117.230.94-18.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu124,2Giá vốn115,0LN gộp9,2Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý4,2Chi phí tài chính5,3LN hoạt động10,0Biên Hoạt động8%Thuế & khác1,5LN ròng8,5Biên LN ròng7%0,031,162,193,2124,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
161,2Nguồn tiền
Vay mới110,869%
Hoạt động KD47,830%
Cổ tức nhận2,52%
Thu hồi nợ0,10%
145,6Sử dụng
Trả nợ vay121,583%
Đầu tư24,117%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,6
1,2Tiền đầu kỳ+47,8CFO+0,0CapEx−21,5ĐT khác−10,6Tài chính16,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo