Bảng phân tích cổ phiếu

CMDCông ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP Hồ Chí Minh

CMDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
19.300VND+0.0%
7D +1.6%3M -4.9%1Y -7.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa216,5
P/E6.85
P/B0.89
EV/EBITDA8.70
EPS2.700
ROE13.3%
ROA8.0%
D/E0.85
Beta0.45
Div. Yield13.66%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP Hồ Chí Minh (CMD), tiền thân là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt, được thành lập năm 1976. Năm 2001, chuyển đổi mô hình kinh doanh là một công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, sửa chữa và trang trí nội thất. Ngoài ra công ty còn kinh doanh nhiều loại hình dịch vụ và đầu tư xây dựng cơ bản. Công ty cung cấp sản phẩm tại các tỉnh Long An, Bình Dương, Tiền Giang, địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận. Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp, địa bàn và sản lượng tiêu thụ của công ty chủ yếu tập trung vào thị trường Thành phố Hồ Chí Minh (chiếm từ 80-85% tổng sản lượng tiêu thụ) và các tỉnh lân cận như: Bình Dương, Bình Phước, Long An... CMD được nhận sự hỗ trợ từ các nguồn hàng uy tín trong nước như: Vicem Hà Tiên, Insee, Nghi Sơn, Tafico, Cẩm Phả, Hạ Long. Ngày 05/07/2019, CMD chính thức  giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

436,8

Tiền & ĐT13%
Phải thu72%
TS cố định3%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

200,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

436,827.6%

Tiền & ĐT

55,976.9%

Nợ phải trả

200,586.9%

Vốn CSH

236,30.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025884,183,639,231,23.5%2.700
2024771,588,037,730,03.9%2.592
2023959,7111,342,733,13.4%2.831
20221.011,198,137,130,93.1%2.820
2021819,599,734,929,43.6%2.688

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,9373,1436,8197,4200,5236,3
202431,6310,4342,4104,1107,3235,2
202322,7311,5376,1134,8138,2237,9
202221,8307,4342,999,3103,1239,7
202141,6259,3296,563,966,8229,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202539,1−5,9−34,2−28,458,624,3−40,1
202437,640,70,031,7−63,58,90,0
202341,7−31,50,026,95,50,90,0
202238,815,5−1,4−46,911,6−19,814,0
202134,9135,40,00,7−130,95,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.3%8.0%1.890.852.27
202412.7%8.3%2.980.462.15
202313.9%9.2%2.310.582.67
202213.2%9.7%3.090.433.16
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.850.898.70
20256.840.908.96
20248.231.057.37
20236.330.887.22
20227.300.756.10
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu884,1Giá vốn800,5LN gộp83,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng34,6Chi phí quản lý14,2Chi phí tài chính4,3LN hoạt động39,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác7,9LN ròng31,2Biên LN ròng4%0,0221,0442,1663,1884,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
380,0Nguồn tiền
Vay mới304,280%
Thu hồi nợ70,318%
Cổ tức nhận4,51%
Bán/Mua TS1,00%
355,7Sử dụng
Trả nợ vay214,060%
Cho vay/Thu hồi70,020%
CapEx34,210%
Cổ tức trả31,69%
Hoạt động KD5,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,3
31,6Tiền đầu kỳ−5,9CFO−34,2CapEx+5,8ĐT khác+58,6Tài chính55,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo