Bảng phân tích cổ phiếu

CMFCông ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex

CMFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
398.000VND+7.6%
7D -0.3%3M -8.0%1Y +32.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.223,8
P/E10.96
P/B2.20
EV/EBITDA7.57
EPS33.369
ROE22.1%
ROA14.7%
D/E0.42
Beta0.62
Div. Yield1.18%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex (CMF) có tiền thân là Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Quận 5, được thành lập vào năm 1983. CMF hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh gia vị, nước chấm, hải sản đông lạnh và thực phẩm tinh chế. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Thị phần của Công ty hiện đang đứng ở ví trí số 1 trong ngành hàng gia vị, số 2 trong ngành hàng tương ớt và số 3 trong ngành hàng nước tương. CMF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.981,9

Tiền & ĐT29%
Phải thu12%
Tồn kho13%
TS cố định38%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

587,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.98x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.981,94.1%

Tiền & ĐT

567,89.7%

Nợ phải trả

587,518.9%

Vốn CSH

1.394,418.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.083,51.143,4347,9284,97.0%33.369
20243.717,21.043,0313,3250,16.7%29.283
20233.410,4901,1288,2231,66.8%27.161
20223.219,0886,3275,0221,76.9%25.996
20212.508,6673,8228,6186,07.4%21.813

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025567,81.066,91.981,9581,3587,51.394,4
2024517,71.040,91.903,6684,3724,81.178,9
2023464,9999,11.616,5592,3621,2995,4
2022529,61.045,01.429,6594,2600,3829,3
2021544,5864,01.161,8486,3492,5669,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025356,2336,4−122,2−60,3−193,382,8214,2
2024315,8274,6−288,3−284,035,826,5−13,7
2023289,5227,0−271,1−280,830,1−23,8−44,2
2022277,120,0−31,720,2−29,810,4−11,7
2021232,5200,0−66,1−96,5−40,063,4133,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.1%14.7%1.840.422.10
202423.0%14.2%1.520.612.11
202325.4%15.2%1.690.622.24
202229.6%17.1%1.760.722.48
202135.9%19.0%1.630.862.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.962.207.571.01
202512.022.469.05
202410.562.248.48
20238.091.886.66
20227.021.885.50
202112.223.409.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng15%
Quản lý DN5%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.083,5Giá vốn2.940,1LN gộp1.143,4Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng601,5Chi phí quản lý210,6Chi phí tài chính16,6LN hoạt động347,9Biên Hoạt động9%Thuế & khác63,0LN ròng284,9Biên LN ròng7%0,01.020,92.041,83.062,64.083,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.009,5Nguồn tiền
Vay mới548,754%
Hoạt động KD336,433%
Thu hồi nợ106,311%
Cổ tức nhận18,02%
Bán/Mua TS0,20%
926,8Sử dụng
Trả nợ vay701,576%
CapEx122,213%
Cho vay/Thu hồi62,57%
Cổ tức trả40,44%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 82,8
192,9Tiền đầu kỳ+336,4CFO−122,2CapEx+62,0ĐT khác−193,3Tài chính275,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo