Bảng phân tích cổ phiếu

CMICông ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

CMIUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
600VND+20.0%
7D +20.0%3M +0.0%1Y -25.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,6
P/E
P/B
EV/EBITDA90.09
EPS-1.057
ROE0.0%
ROA-8.8%
D/E-2.37
Beta-1.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam (CMI), tiền thân là thành viên của Công ty Cavico Việt Nam,được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty tập trung khai thác, chế biến khoáng sản; Sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty có các sản phẩm chính sau: đá trắng CaCO3, đá nguyên liệu được sơ tuyển từ các dạng đá thô khai thác tại mỏ, đá ốp lát, đá mịn, siêu mịn và đá khối. Ngoài ra công ty đang nghiên cứu đầu tư dây chuyền sản xuất đá ốp lát nhân tạo từ nguyên liệu đá trắng CaCO3. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang thị trường EU, Úc, Mỹ, Nam Phi. Công ty đang sở hữu mỏ đá trắng CaCo3 Quỳ Hợp với trữ lượng trên 40 triệu tấn, thời gian khai thác 30 năm cùng một loạt các dự án khác: NM sản xuất đá ốp lát nhân tạo CMISTONE tại Nghĩa Đàn, Nghệ An với công suất 1.000.000m2/năm. Dự án mỏ quặng sắt Yên Bái 3.000.000 tấn. Dự án khai thác, SX VLXD Vạn Xuân, Hà Tĩnh với trữ lượng 1.111.510 tấn. Dự án BĐS Từ Liêm trên 6000m2 trên đường Đỗ Đức Dục, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Ngày14/06/2019, CMI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

175,7

Phải thu2%
Tồn kho38%
TS cố định33%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

303,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

175,715.8%

Tiền & ĐT

0,6286.4%

Nợ phải trả

303,75.0%

Vốn CSH

−127,915.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202548,6−2,9−9,9−16,9-34.8%-1.057
202436,2−2,5−13,4−20,7-57.3%-1.296
202314,6−5,8−3,0−10,1-69.3%-631
202227,2−5,138,630,2111.0%1.886
202138,6−2,020,319,951.5%1.243

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,679,4175,7242,8303,7−127,9
20240,1135,4208,8258,1319,8−111,0
20230,9152,0231,9257,4322,2−90,3
20220,1137,7225,2237,1305,4−80,2
20210,484,3179,2219,1289,6−110,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−16,911,9−0,0−0,0−11,50,311,8
2024−20,79,10,00,0−9,9−0,80,0
2023−10,1−0,50,00,21,10,90,0
202230,34,80,0−0,2−4,9−0,30,0
202119,9−5,3−0,3−0,35,70,2−5,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-8.8%0.33-2.370.25
20240.0%-9.4%0.52-2.880.16
20230.0%-4.4%0.59-3.570.06
20220.0%14.9%0.58-3.810.13
20210.0%-4.9%0.41-3.310.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)90.09
2025-0.760.0026.62
2024-0.540.0079.97
2023-2.220.006.39
20221.540.002.85
20212.140.008.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán106%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu48,6Giá vốn51,5LN gộp2,9Biên LN gộp-6%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý2,8Chi phí tài chính9,3LN hoạt động9,9Biên Hoạt động-20%LN ròng16,9Biên LN ròng-35%0,012,224,336,548,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
51,1Nguồn tiền
Vay mới39,277%
Hoạt động KD11,923%
Chênh lệch TG0,10%
50,7Sử dụng
Trả nợ vay50,6100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,1Tiền đầu kỳ+11,9CFO−0,0CapEx−11,5Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo