Phân tích cổ phiếu CMK - Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin

CMK UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CMK.

7.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -6.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 11,2
P/E: 2.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 667
ROE: 5.2%
ROA: 0.8%
D/E: 5.37
Beta: -0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê  - Vinacomin (CMK) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Mạo Khê, được thành lập vào ngày 27 February 1982. CMK chuyên thiết kế, chế tạo, phân phối và lắp đặt các thiết bị máy móc công nghiệp. Là một đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), CMK có nhiều điều kiện thuận lợi để cung cấp các sản phẩm cho các đơn vị thành viên của tập đoàn. Bên cạnh đó, CMK đang quản lý và vận hành Nhà máy Xích Vòng với công suất 3.500 mét/tháng. CMK là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam sản xuất xích vòng với thương hiệu MRP của Đức. Sản phẩm của Công ty được sử dụng tại nhiều hầm lò lớn của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam Các công ty sản xuất than hầm lò lớn như Vàng Danh, Hòn Gai, Thống Nhất.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

114,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu43%
Tồn kho27%
TS cố định20%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

96,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

114,72.3%

Tiền & ĐT

2,92.0%

Nợ phải trả

96,73.4%

Vốn CSH

18,03.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025182,320,31,11,00.5%667
2024173,931,50,91,20.7%808
2023159,024,11,00,10.1%62
2022198,526,12,61,60.8%1.093
2021189,325,92,31,80.9%1.223

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,983,9114,795,696,718,0
20243,085,8112,193,593,518,6
20235,492,9116,397,997,918,4
20225,3139,4167,4144,6145,721,8
20211,6135,8163,9144,8148,015,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,41,3−7,9−7,66,2−0,1−6,6
20241,7−5,6−3,7−3,76,9−2,4−9,4
20231,144,1−1,0−0,9−43,10,043,1
20222,69,5−2,0−2,0−3,83,77,5
20212,30,60,00,0−1,7−1,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.2%0.8%0.885.371.61
20246.2%1.0%0.925.021.52
20230.4%0.1%0.955.311.12
20228.3%0.9%0.966.691.20
20219.7%1.3%0.946.691.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.97
202512.440.636.59
202410.890.666.51
2023141.790.702.91
20228.690.625.72
20216.130.685.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu182,3Giá vốn162,0LN gộp20,3Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý17,2Chi phí tài chính2,0LN hoạt động1,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng1,0Biên LN ròng1%0,045,691,2136,7182,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
149,2Nguồn tiền
Vay mới147,599%
Hoạt động KD1,31%
Bán/Mua TS0,30%
Cổ tức nhận0,00%
149,2Sử dụng
Trả nợ vay140,694%
CapEx7,95%
Cổ tức trả0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
3,0Tiền đầu kỳ+1,3CFO−7,9CapEx+0,4ĐT khác+6,2Tài chính2,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CMK

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh