Bảng phân tích cổ phiếu

CMMCông ty Cổ phần Camimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Camimex

CMMUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
20.400VND-15.0%
7D +9.1%3M +2.0%1Y -5.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.997,2
P/E28.67
P/B1.68
EV/EBITDA11.65
EPS791
ROE6.9%
ROA2.2%
D/E2.33
Beta-0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Camimex (CMM) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành thủy sản, được thành lập từ năm 2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là chế biến, kinh doanh tôm và gia công chế biến. Sản phẩm chính của công ty là tôm sú, tôm thẻ chế biến. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang 25 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó Châu Âu và Hàn Quốc là 2 thị trường lớn nhất. Doanh thu từ hoạt động xuất khẩu chiếm bình quân 70% tổng doanh thu của công ty. Công ty hiện sở hữu 3 xí nghiệp chế biến tôm với tổng công suất hơn 18.000 tấn/năm, cùng với vùng nguyên liệu được liên kết giúp đảm bảo nguồn hàng phục vụ sản xuất kinh doanh. CMM chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 08/11/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.915,6

Tiền & ĐT6%
Phải thu16%
Tồn kho53%
TS cố định16%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

2.738,9

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.915,619.1%

Tiền & ĐT

228,12.4%

Nợ phải trả

2.738,925.2%

Vốn CSH

1.176,77.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.494,9468,095,077,53.1%791
20242.647,8358,652,154,52.1%564
20231.913,4254,558,844,82.3%587
20222.414,2329,4121,1106,94.4%1.700
20212.040,7246,073,264,03.1%1.011

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025228,12.990,03.915,62.059,02.738,91.176,7
2024233,62.379,73.286,41.582,92.187,21.099,2
202326,41.968,62.745,91.589,01.735,11.010,9
202210,81.668,52.214,21.224,21.248,1966,1
202124,21.353,81.921,8924,71.049,8872,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202597,2−385,5−16,4−95,9373,2−108,2−401,8
202474,4−101,2−79,3−142,4362,5118,8−180,5
202351,5−94,2−316,7−319,0419,66,5−410,9
2022121,0−253,7−65,7−70,5306,2−17,9−319,3
202174,6−76,9−44,837,857,718,6−121,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%2.2%1.452.330.69
20245.2%1.8%1.501.990.88
20234.6%1.8%1.241.720.77
202211.8%5.2%1.361.291.17
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.671.6811.65
202527.691.8410.93
202428.251.4312.50
202318.510.8310.07
20225.060.516.03
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Tài chính8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.494,9Giá vốn2.026,9LN gộp468,0Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng130,3Chi phí quản lý77,7Chi phí tài chính165,0LN hoạt động95,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác17,5LN ròng77,5Biên LN ròng3%0,0623,71.247,51.871,22.494,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.244,6Nguồn tiền
Vay mới4.948,994%
Thu hồi nợ277,35%
Bán/Mua TS9,30%
Cổ tức nhận9,20%
5.353,4Sử dụng
Trả nợ vay4.541,085%
Hoạt động KD385,57%
Cho vay/Thu hồi372,67%
Thuê TC34,71%
CapEx16,40%
Đầu tư2,70%
Chênh lệch TG0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 108,8
134,5Tiền đầu kỳ−385,5CFO−16,4CapEx−79,6ĐT khác+373,2Tài chính25,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo