Bảng phân tích cổ phiếu

CMNCông ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket

CMNUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
82.000VND-2.8%
7D +11.9%3M +27.1%1Y +46.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa393,6
P/E16.94
P/B2.46
EV/EBITDA
EPS3.233
ROE12.2%
ROA6.6%
D/E0.81
Beta-0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket (CMN) có tiền thân là Xí Nghiệp Chế Biến Lương Thực Thực Phẩm COLUSA - MILIKE, được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Lương thực Thực phẩm Colusa và Xí nghiệp Lương thực Thực phẩm Miliket. Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. CMN hoạt động sản xuất chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm, bách hóa, hương liệu, gia vị và sản xuất thùng carton, bao bì, đóng gói các loại. Các sản phẩm chính của Công ty là mì ăn liền, miến, bún, phở, cháo ăn liền và các mặt hàng gia vị như nước tương, tương ớt, bột canh. Công ty có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước với trên 200 nhà phân phối. Sản phẩm Colusa-Miliket cũng được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như: Pháp, Úc, Mỹ, Đức, Nga, Ba Lan, Lào, Campuchia. CMN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

306,8

Tiền & ĐT62%
Phải thu15%
Tồn kho14%
TS cố định6%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

137,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

306,82.2%

Tiền & ĐT

189,99.3%

Nợ phải trả

137,71.7%

Vốn CSH

169,15.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025797,3211,732,820,02.5%3.233
2024739,7204,929,623,13.1%3.770
2023719,3181,133,820,92.9%3.517
2022631,2137,526,721,13.3%3.554
2021571,3122,418,014,22.5%2.963

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025189,9284,3306,8135,0137,7169,1
2024209,3281,0300,3137,4140,0160,3
2023217,0271,3291,4135,0137,6153,8
2022204,4252,7263,2113,8113,8149,4
2021158,6242,8253,8114,3114,3139,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,0−16,6−6,224,1−6,41,2−22,8
202429,2−5,2−3,8−32,6−12,5−50,4−9,1
202327,926,8−13,719,3−12,533,613,1
202226,752,4−3,5−46,6−8,5−2,748,9
202118,1−12,4−0,328,4−13,03,1−12,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.2%6.6%2.110.812.63
202414.7%7.8%2.050.872.50
202313.8%7.5%2.010.892.59
202214.6%8.2%2.220.762.44
202115.6%8.9%2.180.752.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.942.46
202515.111.7910.09
202412.081.7412.98
202317.762.4211.28
202214.522.0510.60
202117.551.7912.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng17%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu797,3Giá vốn585,6LN gộp211,7Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng138,1Chi phí quản lý51,4Chi phí tài chính10,7LN hoạt động32,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác12,8LN ròng20,0Biên LN ròng3%0,0199,3398,6598,0797,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
421,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ376,789%
Vay mới34,98%
Cổ tức nhận9,42%
Chênh lệch TG0,20%
Bán/Mua TS0,10%
419,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi355,985%
Trả nợ vay34,98%
Hoạt động KD16,64%
Cổ tức trả6,42%
CapEx6,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
30,1Tiền đầu kỳ−16,6CFO−6,2CapEx+30,3ĐT khác−6,4Tài chính31,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo