Bảng phân tích cổ phiếu

CMPCông ty Cổ phần Cảng Chân Mây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây

CMPUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.6%1Y +0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa259,2
P/E10.28
P/B0.67
EV/EBITDA4.32
EPS735
ROE6.5%
ROA3.4%
D/E0.83
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây (CMP), tiền thân là Bến số 1 - Cảng Chân Mây, được thành lập từ năm 2003. Với vị trí địa lý thuận lợi, CMP đã nhanh chóng khẳng định vị thế là một trong những cảng biển hàng đầu khu vực miền Trung, chuyên cung cấp dịch vụ xếp dỡ và các dịch vụ hàng hải quốc tế. Hiện nay, Cảng Chân Mây đã được đầu tư đầy đủ cơ sở vật chất như cẩu Gottwald, xe nâng, tàu lai dắt, máy phát điện,… giúp tiếp nhận cỡ tàu lớn nhất lên đến 50.000DWT đối với tàu hàng, 100.000GRT đối với tàu khách và 240.000GRT đối với tàu du lịch. CMP được trang bị các thiết bị hiện đại như cẩu Gottwald, xe nâng, tàu lai dắt, giúp tiếp nhận được các tàu có trọng tải lớn, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng của thị trường. Bên cạnh đó, hệ thống kho bãi rộng lớn cùng với các bến cảng chuyên dụng cũng là những lợi thế cạnh tranh của CMP. Với vị trí địa lý thuận lợi, nằm trên tuyến hành lang kinh tế Đông - Tây, CMP sẵn có nguồn hàng hóa dồi dào từ các tỉnh thành lân cận như Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Bình. CMP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

688,6

Tiền & ĐT17%
Phải thu7%
Tồn kho1%
TS cố định70%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

311,7

Nợ NH37%
Nợ DH63%

Thanh khoản

Current Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

688,60.7%

Tiền & ĐT

118,117.8%

Nợ phải trả

311,76.5%

Vốn CSH

376,94.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025326,997,730,023,87.3%735
2024383,290,128,625,66.7%789
2023227,445,4−7,4−7,4-3.3%-228
2022182,539,3−9,4−9,4-5.1%-289
2021166,938,12,21,91.1%49

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025118,1171,1688,6114,9311,7376,9
2024100,3148,2693,4110,1333,3360,1
202359,4102,1671,289,7336,6334,6
202264,7114,9697,891,2355,8342,0
202178,8126,4723,0126,1370,2352,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,759,8−19,2−7,4−24,627,840,6
202428,578,9−12,3−26,0−27,025,866,5
2023−7,437,7−28,4−34,3−16,7−13,39,3
2022−9,43,5−47,1−55,427,8−24,1−43,5
20212,227,9−12,7−11,1−5,111,715,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.5%3.4%1.490.830.47
20247.4%3.7%1.350.930.56
2023-2.2%-1.1%1.141.010.33
2022-2.7%-1.3%1.261.040.26
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.280.674.320.70
202510.880.694.45
202410.270.735.21
2023-35.490.789.91
2022-28.040.779.95
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng1%
Quản lý DN17%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu326,9Giá vốn229,1LN gộp97,7Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng2,3Chi phí quản lý54,9Chi phí tài chính10,5LN hoạt động30,0Biên Hoạt động9%Thuế & khác6,2LN ròng23,8Biên LN ròng7%0,081,7163,4245,2326,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,6Nguồn tiền
Hoạt động KD59,873%
Thu hồi nợ20,025%
Cổ tức nhận1,82%
53,8Sử dụng
Trả nợ vay19,536%
CapEx19,236%
Cho vay/Thu hồi10,019%
Cổ tức trả5,19%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,8
67,3Tiền đầu kỳ+59,8CFO−19,2CapEx+11,8ĐT khác−24,6Tài chính95,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo