Bảng phân tích cổ phiếu

CMSCông ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

CMSHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.900VND-3.7%
7D +25.4%3M +9.3%1Y +9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa201,1
P/E6.32
P/B0.68
EV/EBITDA16.00
EPS1.238
ROE11.4%
ROA5.2%
D/E1.08
Beta0.93
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng trong và ngoài nước, xây dựng đường hầm, công trình giao thông và kinh doanh buôn bán vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng và xuất khẩu lao động. Công ty đã và đang thực hiện một số dự án tiêu biểu như Dự án Hầm giao thông (Algieria), Dự án Thủy điện Ulu Jelai (Malaysia), Dự án Thủy Điện Xayabury (Lào), Dự án Thủy điện Xepian Xenamnoy (Lào), Dự án Thủy điện Sendje Ghine (Ghine Xích đạo), Dự án Thủy điện Nậm Ngừm 1 (Lào), Dự án Thủy lợi Ngàn Trươi (Hà Tĩnh), Dự án Hồ chứa nước Bản Mòng (Sơn La), Dự án Thi công Xây dựng Mở rộng Hầm Hải Vân 2 (Huế- Đà Nẵng). CMS chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

641,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu72%
Tồn kho11%
TS cố định2%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

333,2

Nợ NH51%
Nợ DH49%

Thanh khoản

Current Ratio3.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

641,414.5%

Tiền & ĐT

26,421.3%

Nợ phải trả

333,219.1%

Vốn CSH

308,29.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025340,838,733,927,88.2%1.238
2024202,115,30,55,02.5%194
202398,110,0−1,31,31.4%64
2022160,213,3−4,10,00.0%15
2021187,42,014,214,67.8%801

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,4563,2641,4170,0333,2308,2
202421,7504,4560,1135,0279,7280,4
202375,6385,5427,4131,8152,0275,4
202265,8432,2498,0173,3189,3308,8
202149,3321,7380,0132,8150,0230,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,9−30,6−0,10,633,53,5−30,6
20246,9−207,9−5,90,4158,7−48,7−213,8
20232,8−43,4−18,774,9−12,319,2−62,1
20220,9−121,7−13,659,285,422,9−135,3
202115,6−90,6−3,627,658,5−4,5−94,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.4%5.2%3.311.080.57
20241.9%1.0%3.741.000.41
20230.8%0.4%2.960.540.21
20220.1%0.1%2.490.610.37
2021-4.0%-2.2%1.950.740.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.320.6816.00
20255.650.6116.47
202439.110.7429.12
2023186.861.46146.54
2022358.770.53219.97
202134.572.70-70.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu340,8Giá vốn302,1LN gộp38,7Biên LN gộp11%Chi phí quản lý16,5Chi phí tài chính11,7LN hoạt động33,9Biên Hoạt động10%Thuế & khác6,1LN ròng27,8Biên LN ròng8%0,085,2170,4255,6340,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
221,0Nguồn tiền
Vay mới203,992%
Thu hồi nợ16,47%
Cổ tức nhận0,60%
217,5Sử dụng
Trả nợ vay170,478%
Hoạt động KD30,614%
Cho vay/Thu hồi16,48%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,5
8,4Tiền đầu kỳ−30,6CFO−0,1CapEx+0,7ĐT khác+33,5Tài chính12,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo