Bảng phân tích cổ phiếu

CMWCông ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau

CMWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
12.500VND-3.1%
7D -3.1%3M -19.4%1Y -33.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa194,2
P/E10.06
P/B1.05
EV/EBITDA5.68
EPS931
ROE10.6%
ROA5.7%
D/E0.86
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau (CMW) có tiền thân là Công ty Cấp nước Minh Hải, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. CMW là đơn vị duy nhất cung cấp nước sạch cho các hộ dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau. CMW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

334,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu10%
Tồn kho5%
TS cố định62%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

154,4

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

334,12.4%

Tiền & ĐT

1,711.8%

Nợ phải trả

154,41.6%

Vốn CSH

179,73.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025153,261,221,318,812.3%931
2024136,050,716,614,210.4%704
2023123,542,213,411,08.9%709
2022116,135,711,09,28.0%454
2021110,527,92,69,88.8%629

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,752,6334,1135,2154,4179,7
20242,056,3326,4133,2152,0174,4
202322,570,1327,2137,4156,5170,8
202229,897,1348,3159,5179,5168,8
202128,490,4337,8154,3169,9167,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,040,8−30,4−30,4−10,6−0,210,4
20240,0−20,3−11,1−11,110,8−20,5−31,4
20230,025,3−15,5−15,5−17,1−7,39,8
20220,07,2−3,2−3,2−2,71,44,0
20210,0−3,7−3,1−3,54,2−3,1−6,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%5.7%0.390.860.46
20248.2%4.3%0.420.870.42
20236.5%3.3%0.510.920.37
20225.5%2.7%0.611.060.34
20213.1%1.5%0.631.120.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.061.055.680.52
202513.311.396.73
202414.761.206.62
202310.010.653.06
202218.651.024.93
202121.301.246.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng4%
Quản lý DN21%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu153,2Giá vốn92,0LN gộp61,2Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng5,7Chi phí quản lý31,5Chi phí tài chính2,7LN hoạt động21,3Biên Hoạt động14%Thuế & khác2,5LN ròng18,8Biên LN ròng12%0,038,376,6114,9153,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
96,1Nguồn tiền
Vay mới55,358%
Hoạt động KD40,842%
Cổ tức nhận0,00%
96,3Sử dụng
Trả nợ vay55,658%
CapEx30,432%
Cổ tức trả10,311%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
1,5Tiền đầu kỳ+40,8CFO−30,4CapEx+0,0ĐT khác−10,6Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo