Bảng phân tích cổ phiếu

CMXCông ty Cổ phần CAMIMEX Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group

CMXHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
5.620VND-0.4%
7D -2.3%3M -18.2%1Y -19.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa572,7
P/E7.86
P/B0.45
EV/EBITDA7.15
EPS660
ROE5.5%
ROA1.6%
D/E1.74
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (CMX) có tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau được thành lập năm 1977. CMX hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực nuôi trồng thủy và chế biến các sản phẩm thủy sản. Hàng năm, CMX sản xuất và xuất khẩu trên 10.000 tấn thủy sản ra thị trường thế giới với giá trị hơn 60 triệu đôla Mỹ. Ba nhà máy hiện đại của CMX được trang bị các thiết bị chế biến hiện đại nhất nhập khẩu từ EU, Nhật Bản và Mỹ. Quy trình quản lý chất lượng của công ty theo tiêu chuẩn GMP, SSOP, HACCP và ISO, BAP đã được áp dụng và liên tục cải tiến tại các nhà máy chế biến. Ngày 09/11/2010, CMX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.790,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu20%
Tồn kho50%
TS cố định14%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

3.039,3

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.790,828.9%

Tiền & ĐT

277,43.5%

Nợ phải trả

3.039,348.0%

Vốn CSH

1.751,55.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.941,1538,1115,189,53.0%660
20242.980,9377,766,166,22.2%549
20232.040,1303,992,067,03.3%479
20222.900,1358,9112,990,93.1%651
20212.093,6288,995,583,54.0%1.595

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025277,43.726,54.790,82.357,23.039,31.751,5
2024267,92.675,43.716,51.238,42.053,21.663,4
202372,02.104,43.425,81.575,21.931,61.494,2
2022246,72.149,72.914,01.491,11.519,01.395,1
202126,81.729,62.421,6896,51.125,41.296,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025110,6−339,0−51,8−138,6383,9−93,7−390,8
202489,4−56,2−86,2−123,7309,9130,0−142,4
202381,9−122,0−329,6−341,8470,06,2−451,6
2022106,1−166,0−121,3−141,7308,10,4−287,3
202199,1−357,5−51,0−421,0798,720,2−408,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%1.6%1.581.740.69
20244.8%1.6%2.161.230.83
20234.3%1.5%1.341.290.64
20224.9%2.5%1.441.091.09
20219.2%3.7%1.611.101.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.860.457.150.67
20259.090.497.53
202412.520.5910.50
202318.320.7910.35
202213.770.799.18
202112.941.6213.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.941,1Giá vốn2.403,1LN gộp538,1Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng150,7Chi phí quản lý111,5Chi phí tài chính164,0LN hoạt động115,1Biên Hoạt động4%Thuế & khác25,6LN ròng89,5Biên LN ròng3%0,0735,31.470,62.205,92.941,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.446,1Nguồn tiền
Vay mới5.151,195%
Thu hồi nợ279,35%
Cổ tức nhận10,70%
Tăng vốn5,00%
5.540,1Sử dụng
Trả nợ vay4.737,586%
Cho vay/Thu hồi376,67%
Hoạt động KD339,06%
CapEx51,81%
Thuê TC34,71%
Chênh lệch TG0,30%
Đầu tư0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 93,9
166,2Tiền đầu kỳ−339,0CFO−51,8CapEx−86,8ĐT khác+383,9Tài chính72,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo