Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CNA.
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An (CNA) là một doanh nghiệp Nhà nước loại I, được hình thành từ năm 1985. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng chè, chế biến và kinh doanh các sản phẩm chè. CNA có vùng nguyên liệu rộng 1.450 ha, cung cấp chè nguyên liệu cho 7 xí nghiệp của công ty trên địa bàn tỉnh Nghệ An. CNA áp dụng công nghệ chè xanh Trung Quốc, Đài Loan; công nghệ chè đen CTC cánh nhỏ sử dụng công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu. Tổng công suất chế biến của Công ty trung bình hàng năm trước đạt khoảng 243 tấn/ngày. Trong đó có 4 dây chuyền chè CTC với tổng công suất ước đạt 96 tấn chè búp/ngày và 9 dây chuyền chè xanh với tổng công suất ước đạt 147 tấn chè búp/ngày. Các sản phẩm của CNA chủ yếu được xuất khẩu, các thị trường chính bao gồm Anh, Trung Đông, Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Pakistan,... Ngày 09/12/2021, CNA chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM.
Tổng tài sản
59,3
Tổng nợ phải trả
31,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,1▼ | 1,9▼ | −0,9▲ | −0,9▲ | -6.1%▲ | -250▲ |
| 2024 | 14,6▲ | 2,5▼ | −1,2▼ | −1,2▼ | -8.4%▼ | -358▼ |
| 2023 | 12,5▲ | 2,6▲ | −0,9▲ | −0,9▲ | -6.9%▲ | -254▲ |
| 2022 | 9,2▼ | 2,1▼ | −1,3▼ | −1,3▼ | -13.9%▼ | -373 |
| 2021 | 16,1▼ | 4,1▼ | −1,0▼ | −0,8▼ | -5.0%▼ | 0 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,0▲ | 27,5▲ | 59,3▲ | 31,0▲ | 31,0▲ | 28,3▼ |
| 2024 | 4,9▼ | 25,1▲ | 57,3▲ | 28,1▲ | 28,1▲ | 29,1▼ |
| 2023 | 5,1▲ | 18,0▼ | 49,8▼ | 19,5▲ | 19,5▼ | 30,4▼ |
| 2022 | 4,8▼ | 21,2▼ | 51,8▼ | 16,9▼ | 19,7▼ | 32,1▲ |
| 2021 | 33,1▲ | 53,4▲ | 84,7▲ | 63,9▲ | 67,3▲ | 17,4▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | −0,9▲ | 2,2▲ | −0,2▲ | −0,1▲ | 0,0 | 2,1▲ | 2,0▲ |
| 2024 | −1,2▼ | 0,9▼ | −1,1▲ | −1,1▲ | 0,0 | −0,2▼ | −0,3▼ |
| 2023 | −0,9▲ | 1,5▲ | −1,5▼ | −1,2▼ | 0,0 | 0,3▲ | −0,0▲ |
| 2022 | −1,3▼ | −2,3▼ | −0,3▼ | 3,7▲ | −15,6▼ | −14,2▼ | −2,6▼ |
| 2021 | −0,8▼ | 37,3▲ | −0,3▼ | 0,3▼ | −9,3▼ | 28,2▲ | 37,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | -3.0%▲ | -1.5%▲ | 0.89▼ | 1.10▲ | 0.24▼ |
| 2024 | -4.1%▼ | -2.3%▼ | 0.89▼ | 0.97▲ | 0.27▲ |
| 2023 | -2.8%▲ | -1.7%▲ | 0.92▼ | 0.64▲ | 0.25▲ |
| 2022 | -5.2%▼ | -1.9%▼ | 1.26▲ | 0.61▼ | 0.13▼ |
| 2021 | -4.5% | -1.1% | 0.84 | 3.86 | 0.23 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | — | — | — |
| 2025 | -175.53▼ | 5.30▲ | -329.15▼ | — |
| 2024 | -122.71▲ | 5.15▲ | -239.87▼ | — |
| 2023 | -173.07▼ | 1.15▼ | -43.09▼ | — |
| 2022 | -98.85▲ | 8.61▲ | 158.41▲ | — |
| 2021 | -171.76 | 8.18 | 97.44 | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.