Phân tích cổ phiếu CNA - Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An

CNA UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CNA.

43.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 149,9
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -250
ROE: -3.0%
ROA: -1.5%
D/E: 1.10
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An (CNA) là một doanh nghiệp Nhà nước loại I, được hình thành từ năm 1985. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng chè, chế biến và kinh doanh các sản phẩm chè. CNA có vùng nguyên liệu rộng 1.450 ha, cung cấp chè nguyên liệu cho 7 xí nghiệp của công ty trên địa bàn tỉnh Nghệ An. CNA áp dụng công nghệ chè xanh Trung Quốc, Đài Loan; công nghệ chè đen CTC cánh nhỏ sử dụng công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu. Tổng công suất chế biến của Công ty trung bình hàng năm trước đạt khoảng 243 tấn/ngày. Trong đó có 4 dây chuyền chè CTC với tổng công suất ước đạt 96 tấn chè búp/ngày và 9 dây chuyền chè xanh với tổng công suất ước đạt 147 tấn chè búp/ngày. Các sản phẩm của CNA chủ yếu được xuất khẩu, các thị trường chính bao gồm Anh, Trung Đông, Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Pakistan,... Ngày 09/12/2021, CNA chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

59,3

Tiền & ĐT12%
Phải thu28%
Tồn kho5%
TS cố định49%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

31,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

59,33.5%

Tiền & ĐT

7,043.4%

Nợ phải trả

31,010.2%

Vốn CSH

28,32.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,11,9−0,9−0,9-6.1%-250
202414,62,5−1,2−1,2-8.4%-358
202312,52,6−0,9−0,9-6.9%-254
20229,22,1−1,3−1,3-13.9%-373
202116,14,1−1,0−0,8-5.0%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,027,559,331,031,028,3
20244,925,157,328,128,129,1
20235,118,049,819,519,530,4
20224,821,251,816,919,732,1
202133,153,484,763,967,317,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,92,2−0,2−0,10,02,12,0
2024−1,20,9−1,1−1,10,0−0,2−0,3
2023−0,91,5−1,5−1,20,00,3−0,0
2022−1,3−2,3−0,33,7−15,6−14,2−2,6
2021−0,837,3−0,30,3−9,328,237,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.0%-1.5%0.891.100.24
2024-4.1%-2.3%0.890.970.27
2023-2.8%-1.7%0.920.640.25
2022-5.2%-1.9%1.260.610.13
2021-4.5%-1.1%0.843.860.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-175.535.30-329.15
2024-122.715.15-239.87
2023-173.071.15-43.09
2022-98.858.61158.41
2021-171.768.1897.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,1Giá vốn12,2LN gộp1,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý2,5Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,9Biên Hoạt động-6%LN ròng0,9Biên LN ròng-6%0,03,57,110,614,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,3Nguồn tiền
Hoạt động KD2,296%
Cổ tức nhận0,14%
Chênh lệch TG0,00%
0,2Sử dụng
CapEx0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,1
4,9Tiền đầu kỳ+2,2CFO−0,2CapEx+0,1ĐT khác7,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CNA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh