Bảng phân tích cổ phiếu

CNGCông ty Cổ phần CNG Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CNG Việt Nam

CNGHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
22.100VND-0.5%
7D -1.8%3M -22.3%1Y -19.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa775,7
P/E10.83
P/B1.21
EV/EBITDA4.74
EPS1.544
ROE10.8%
ROA4.4%
D/E1.70
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

CNG VIệt Nam được thành lập năm 2007 với số vốn điều lệ là 19,2 tỷ đồng trên cơ sở vốn góp của các cổ đông là: Tổng công ty cổ phần dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí (DMC)- 51%, Công ty IEV Energy Sdn.Bhd Malaysia- 42% và công ty TNHH Sơn Anh- 7%, nhằm vận chuyển và cung cấp khí nén thiên nhiên phục vụ nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp Việt Nam mà mạng lưới đường ống khí thấp áp có thể tiếp cận được. Các khách hàng lớn của công ty là: Công ty TNHH URC VIệt Nam, Công ty Cổ phần thực phẩm Masan, Công ty TNHH Hyosung VIet Nam,...Công ty là doanh nghiệp tiên phong trong việc phổ biến sản phẩm CNG tại Việt Nam và hiện là doanh nghiệp lớn nhất trong ngành. Công ty cung cấp trọng gói nhiên liệu sạch CNG, LNG và LPG cho khách hàng trên toàn quốc như: Khu vực miền Bắc (Hà Nội, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hải Phòng,...), khu vực Trung Bộ (Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định), khu vực Đông Nam Bộ và các vùng miền khác (Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu,...).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.720,5

Tiền & ĐT17%
Phải thu58%
Tồn kho4%
TS cố định13%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.084,2

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.720,526.0%

Tiền & ĐT

291,625.4%

Nợ phải trả

1.084,247.6%

Vốn CSH

636,30.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.681,4361,284,368,61.5%1.544
20243.517,1284,2113,791,02.6%2.202
20233.112,0264,9122,2110,33.5%2.778
20224.185,4295,2154,3117,62.8%3.946
20213.057,7208,6109,282,32.7%2.422

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025291,61.387,01.720,51.038,51.084,2636,3
2024391,01.125,71.365,7714,6734,8631,0
2023396,6961,01.158,6529,2555,9602,6
2022475,01.035,61.273,3639,7705,9567,4
2021316,8829,61.122,6578,9600,9521,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202585,953,7−129,5−132,1−25,0−103,4−75,8
2024113,8106,7−67,3−36,6−46,623,439,4
2023138,448,0−54,6−34,8−76,5−63,4−6,6
2022153,9188,3−40,8−92,92,898,2147,5
2021107,6128,9−217,7−247,8−42,5−161,4−88,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.8%4.4%1.341.703.03
202414.8%7.2%1.581.162.79
202318.8%9.1%1.820.922.56
202221.6%9.8%1.621.243.49
202116.2%7.7%1.471.122.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.831.214.741.54
202512.581.364.19
202411.211.624.68
202311.842.175.33
20226.411.331.79
202114.112.234.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.681,4Giá vốn4.320,2LN gộp361,2Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng142,7Chi phí quản lý132,2Chi phí tài chính2,0LN hoạt động84,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác15,7LN ròng68,6Biên LN ròng1%0,01.170,42.340,73.511,14.681,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
120,0Nguồn tiền
Hoạt động KD53,745%
Vay mới48,941%
Thu hồi nợ16,013%
Cổ tức nhận1,41%
Bán/Mua TS0,00%
223,4Sử dụng
CapEx129,558%
Cổ tức trả42,119%
Trả nợ vay31,814%
Cho vay/Thu hồi20,09%

Dòng tiền đi đâu?

2025 103,4
340,7Tiền đầu kỳ+53,7CFO−129,5CapEx−2,6ĐT khác−25,0Tài chính237,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo