Bảng phân tích cổ phiếu

CPACông ty Cổ phần Cà phê Phước An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An

CPAUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.800VND+14.3%
7D -2.2%3M +2.3%1Y +18.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa207,9
P/E
P/B6.68
EV/EBITDA129.92
EPS-420
ROE-27.6%
ROA-10.1%
D/E2.01
Beta-0.90
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An (CPA) có tiền thân là Nông trường Quốc doanh Phước An được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến, thu mua, kinh doanh, xuất khẩu cà phê. CPA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. CPA hiện sở hữu 827,4 ha diện tích vườn cà phê. Mỗi năm, Công ty xuất khẩu khoảng 7.000 - 10.000 tấn nhân với thị trường xuất khẩu chính là Nhật Bản, Đức, Tây Ban Nha, Hà Lan, Ý, Mỹ... Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia mua bán nông sản (tiêu, bắp, điều, sâu riêng), mua bán vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật), kinh doanh bất động sản và đầu tư khu công nghiệp. CPA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

93,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu3%
Tồn kho23%
TS cố định62%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

62,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

93,29.9%

Tiền & ĐT

4,87.8%

Nợ phải trả

62,30.4%

Vốn CSH

30,924.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202524,01,5−6,8−9,9-41.4%-420
202430,36,8−17,3−16,6-54.9%-704
202322,63,2−17,0−15,9-70.2%-672
202263,8−0,1−13,9−16,4-25.7%-694
202158,74,0−10,2−15,2-26.0%-645

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,828,793,261,862,330,9
20244,429,2103,424,662,640,9
20233,342,1126,964,269,457,5
20228,652,6138,047,664,673,4
20216,147,1137,847,448,189,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−9,93,0−1,6−1,6−1,00,31,3
2024−16,65,9−0,6−0,6−4,21,15,3
2023−15,98,0−13,3−4,2−9,1−5,3−5,3
2022−16,44,4−9,7−9,77,82,5−5,3
2021−15,215,4−3,6−3,6−8,13,611,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-27.6%-10.1%0.462.010.24
2024-33.8%-14.4%1.181.530.26
2023-24.2%-12.0%0.661.210.17
2022-20.1%-11.9%1.110.880.46
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.68129.92
2025-21.436.8726.95
2024-12.074.91-71.90
2023-9.682.67-185.46
2022-6.631.48149.95
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng2%
Quản lý DN21%
Tài chính12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu24,0Giá vốn22,5LN gộp1,5Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính2,8LN hoạt động6,8Biên Hoạt động-28%LN ròng9,9Biên LN ròng-41%0,06,012,018,024,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,6Nguồn tiền
Vay mới3,655%
Hoạt động KD3,045%
Cổ tức nhận0,00%
6,2Sử dụng
Trả nợ vay4,674%
CapEx1,626%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
4,4Tiền đầu kỳ+3,0CFO−1,6CapEx+0,0ĐT khác−1,0Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo