Bảng phân tích cổ phiếu

CPICông ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân

CPIUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
6.000VND+11.1%
7D +11.1%3M +42.9%1Y +20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa219,0
P/E88.46
P/B
EV/EBITDA53.67
EPS84
ROE0.0%
ROA6.2%
D/E-3.52
Beta-0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân (CPI) được thành lập vào năm 2007 bởi 3 cổ đông sáng lập gồm Tổng công ty hàng hải Việt Nam (Vinalines), Công ty TNHH MTV cảng Quảng Ninh (Quangninhport), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội (Geleximco). Hoạt động kinh doanh của Công ty là đầu tư, xây dựng và khai thác các bến 2, 3 và 4 cảng Cái Lân thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Hiện CPI là đại lý chính thức cung cấp các dịch vụ hàng hải và thủ tục hải quan nhập, xuất chuyển cảng cho hàng hóa được dỡ từ các tàu của Hyundai, Zim với cỡ tàu 5.000 teus lớn nhất miền Bắc tại cảng CICT khu vực Cái Lân, Quảng Ninh. CPI được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

56,1

Tiền & ĐT23%
Phải thu21%
TS cố định3%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

78,4

Nợ NH30%
Nợ DH70%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

56,129.8%

Tiền & ĐT

12,81202.1%

Nợ phải trả

78,417.6%

Vốn CSH

−22,34.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,67,03,83,14.5%84
202437,14,41,02,05.4%55
202330,92,6−2,4−1,7-5.5%-46
202261,712,17,06,09.8%165
202157,37,7−1,8−0,9-1.5%-23

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,825,056,123,378,4−22,3
20241,011,243,214,966,6−23,4
20230,710,343,415,468,8−25,4
20225,412,846,514,770,2−23,7
20212,411,045,517,675,2−29,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,811,60,00,2−0,011,80,0
20242,2−0,60,00,90,00,30,0
2023−1,5−5,3−0,80,60,0−4,8−6,2
20227,33,6−0,6−0,50,03,13,0
2021−0,71,5−1,1−0,70,00,80,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%6.2%1.07-3.521.36
20240.0%4.6%0.75-2.850.86
20230.0%-3.7%0.67-2.710.69
20220.0%13.1%0.87-2.961.34
20210.0%-1.8%0.62-2.531.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)88.4653.670.74
202557.260.0034.01
202482.510.0074.78
2023-72.730.00-102.05
202217.000.0011.67
2021-229.150.00-486.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,6Giá vốn60,6LN gộp7,0Biên LN gộp10%Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính0,2LN hoạt động3,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,7LN ròng3,1Biên LN ròng5%0,016,933,850,767,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,8Nguồn tiền
Hoạt động KD11,699%
Cổ tức nhận0,21%
0,0Sử dụng
Cổ tức trả0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,8
1,0Tiền đầu kỳ+11,6CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác−0,0Tài chính12,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo