Bảng phân tích cổ phiếu

CQNCông ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh

CQNUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
31.400VND+0.6%
7D +0.6%3M -0.6%1Y -3.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.356,6
P/E16.95
P/B2.21
EV/EBITDA14.81
EPS1.758
ROE13.2%
ROA11.3%
D/E0.18
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh (CQN) có tiền thân là Cảng Quảng Ninh được thành lập năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cảng, kho bãi và các mặt hàng nông sản. CQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty hiện đang quản lý và khai thác bến số 1 và bến 5, 6, 7 cảng Cái Lân với tổng diện tích kho 10.000m2 và diện tích bãi chứa hàng 142.000m2. Cảng nằm ở trung tâm Vịnh Bắc Bộ là một trong những cảng dẫn đầu cả nước về sản lượng hàng hóa thông qua. CQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.203,0

Tiền & ĐT25%
Phải thu10%
Tồn kho3%
TS cố định8%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

180,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.203,05.8%

Tiền & ĐT

297,439.6%

Nợ phải trả

180,814.3%

Vốn CSH

1.022,24.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025702,2205,4139,4131,918.8%1.758
2024662,3195,0128,8119,218.0%1.588
2023648,1159,699,692,114.2%1.227
2022684,3156,5100,995,113.9%1.268
2021847,5136,5107,090,810.7%1.210

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025297,4459,21.203,0180,8180,81.022,2
2024213,0465,51.137,2158,1158,1979,1
2023268,8359,31.059,8112,4112,4947,4
2022142,1363,71.075,3132,9132,9942,4
2021199,5421,41.045,6112,3112,3933,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0299,0−1,9−204,9−75,119,0297,1
20240,0186,2−2,7−133,2−75,0−22,0183,5
20230,0−28,7−16,0101,3−75,0−2,4−44,7
20220,0108,9−10,7−11,4−75,122,498,1
20210,0326,5−17,2−244,8−75,06,6309,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%11.3%2.540.180.60
202412.4%10.9%2.940.160.60
20239.7%8.6%3.200.120.61
202210.1%9.0%2.740.140.65
20219.8%7.1%3.260.140.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.952.2114.811.55
202517.932.3115.61
202420.192.4617.89
202323.072.2418.78
202217.511.7714.58
202120.752.0219.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN12%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu702,2Giá vốn496,7LN gộp205,4Biên LN gộp29%Chi phí quản lý85,3Chi phí tài chính12,3LN hoạt động139,4Biên Hoạt động20%Thuế & khác7,5LN ròng131,9Biên LN ròng19%0,0175,5351,1526,6702,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
622,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ310,050%
Hoạt động KD299,048%
Cổ tức nhận12,52%
Bán/Mua TS0,60%
Chênh lệch TG0,30%
603,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi422,770%
Đầu tư103,417%
Cổ tức trả75,112%
CapEx1,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,4
28,0Tiền đầu kỳ+299,0CFO−1,9CapEx−203,0ĐT khác−75,1Tài chính47,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo