Bảng phân tích cổ phiếu

CQTCông ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI

CQTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.700VND+5.5%
7D +2.7%3M -11.5%1Y -2.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa192,5
P/E15.12
P/B0.74
EV/EBITDA2.79
EPS300
ROE3.7%
ROA2.0%
D/E0.68
Beta-0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công suất sản xuất hàng năm là 2.500 tấn clinker/ngày tương đương với 1 triệu tấn xi măng/năm. Các sản phẩm chính của Công ty là xi măng PCB30, PCB40 và clinker. Ngoài thị trường chính là thị trường Thái Nguyên, Công ty đã xây dựng và phát triển hệ thống mạng lưới tiêu thụ chủ yếu ở khu vực phía Bắc. Ngày 01/11/2016, CQT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

435,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu4%
Tồn kho9%
TS cố định74%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

176,0

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

435,615.0%

Tiền & ĐT

11,686.2%

Nợ phải trả

176,030.2%

Vốn CSH

259,60.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025593,360,210,39,61.6%300
2024592,751,14,34,00.7%80
2023618,186,630,227,84.5%1.113
2022717,3113,950,848,26.7%1.658
2021660,6111,947,044,76.8%1.789

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,673,5435,6164,0176,0259,6
20246,293,3512,5211,6252,3260,2
20237,6109,3588,8267,3304,8284,0
202217,882,6626,0334,8353,1272,9
20217,566,5703,8372,7479,0224,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,258,7−11,9−11,9−41,45,446,7
20244,254,0−7,2−7,2−48,1−1,346,8
202330,314,1−1,3−1,3−23,1−10,312,8
202250,7122,6−3,1−3,1−109,110,4119,5
202147,1125,2−3,1−3,1−121,01,1122,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%2.0%0.450.681.25
20241.5%0.7%0.440.971.08
202310.0%4.6%0.411.071.02
202219.4%7.2%0.251.291.08
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.120.742.79
202520.220.753.32
202454.160.833.94
202310.611.043.51
20226.231.102.87
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu593,3Giá vốn533,1LN gộp60,2Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng13,7Chi phí quản lý23,2Chi phí tài chính13,0LN hoạt động10,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,6LN ròng9,6Biên LN ròng2%0,0148,3296,7445,0593,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
279,1Nguồn tiền
Vay mới220,479%
Hoạt động KD58,721%
Cổ tức nhận0,00%
273,7Sử dụng
Trả nợ vay253,893%
CapEx11,94%
Cổ tức trả8,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
6,2Tiền đầu kỳ+58,7CFO−11,9CapEx+0,0ĐT khác−41,4Tài chính11,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo